Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
sô-cô-la nóng đậm đà
Calo và thông tin dinh dưỡng
hỗn hợp, dạng bột, pha với nước
53
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,6 g
Carb11 g
Chất béo0,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 53 kcal —
- Chất đạm 0,6 g 1%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 0,5 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 0,3 g 1%
- Đường 9,8 g —
- Natri 48 mg 2%
- Cholesterol 0,79 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,07 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
- Riboflavin (B2) 0,06 mg 4%
- Niacin (B3) 0,07 mg 0%
- Axit pantothenic (B5) 0,12 mg 2%
- Vitamin B6 0,02 mg 1%
- Folate (B9) 0,93 µg 0%
- Vitamin B12 0,05 µg 2%
Khoáng chất
- Canxi 18,9 mg 1%
- Sắt 0,13 mg 1%
- Magiê 13 mg 3%
- Phốt pho 33,4 mg 3%
- Kali 91,7 mg 2%
- Kẽm 0,17 mg 2%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,07 mg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 53 | 0,6 g | 11 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 27 | 0,3 g | 5,6 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 80 | 0,9 g | 17 g | 0,8 g |
| 200 g | 200 g | 106 | 1,2 g | 22 g | 1 g |
| 250 g | 250 g | 133 | 1,5 g | 28 g | 1,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Bột sô-cô-la nóng đậm đàhỗn hợp400 kcal / 100 g
- Sô cô la nónghỗn hợp, dạng bột, pha với nước55 kcal / 100 g
- Hỗn hợp cacao nóng sô-cô-la đậm đànestle400 kcal / 100 g
- Thức uống bột sô-cô-ladạng bột372 kcal / 100 g
- Sô-cô-la nóng dạng bộthỗn hợp398 kcal / 100 g
- Bột sô-cô-la nóngcó chất tạo ngọt nhân tạo, hỗn hợp377 kcal / 100 g
- Bột ca cao pha với nướcđồ uống, hỗn hợp bột ca cao, pha với nước55 kcal / 100 g
- Thức uống hương sô-cô-ladạng bột, pha với sữa nguyên chất85 kcal / 100 g
- Ca cao nóngtự làm, pha với sữa nguyên kem94 kcal / 100 g
- Hỗn hợp pha đồ uống hương sô-cô-ladạng bột, với sữa nguyên chất77 kcal / 100 g
Câu hỏi về sô-cô-la nóng đậm đà
100 g sô-cô-la nóng đậm đà có bao nhiêu calo?
100 g sô-cô-la nóng đậm đà có 53 kcal, gồm 0,6 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g sô-cô-la nóng đậm đà có bao nhiêu calo?
50 g sô-cô-la nóng đậm đà có 27 kcal, gồm 0,3 g đạm, 5,6 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g sô-cô-la nóng đậm đà có bao nhiêu calo?
150 g sô-cô-la nóng đậm đà có 80 kcal, gồm 0,9 g đạm, 17 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
200 g sô-cô-la nóng đậm đà có bao nhiêu calo?
200 g sô-cô-la nóng đậm đà có 106 kcal, gồm 1,2 g đạm, 22 g carbohydrate và 1 g chất béo.
250 g sô-cô-la nóng đậm đà có bao nhiêu calo?
250 g sô-cô-la nóng đậm đà có 133 kcal, gồm 1,5 g đạm, 28 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 5295 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ