Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 400 kcal —
  • Chất đạm 3 g 6%
  • Carbohydrate 71 g 26%
  • Chất béo 15 g 19%
  • Chất béo bão hòa 10 g 50%
  • Chất xơ 4 g 14%
  • Đường 60 g —
  • Natri 850 mg 37%
  • Cholesterol 0 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 3 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,54 mg 4%

Khoáng chất

  • Canxi 100 mg 8%
  • Sắt 1,8 mg 10%
  • Kali 0 mg 0%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g4003 g71 g15 g
50 g50 g2001,5 g36 g7,5 g
150 g150 g6004,5 g107 g23 g
200 g200 g8006 g142 g30 g
250 g250 g10007,5 g178 g38 g

Câu hỏi về bột sô-cô-la nóng đậm đà

100 g bột sô-cô-la nóng đậm đà có bao nhiêu calo?

100 g bột sô-cô-la nóng đậm đà có 400 kcal, gồm 3 g đạm, 71 g carbohydrate và 15 g chất béo.

50 g bột sô-cô-la nóng đậm đà có bao nhiêu calo?

50 g bột sô-cô-la nóng đậm đà có 200 kcal, gồm 1,5 g đạm, 36 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.

150 g bột sô-cô-la nóng đậm đà có bao nhiêu calo?

150 g bột sô-cô-la nóng đậm đà có 600 kcal, gồm 4,5 g đạm, 107 g carbohydrate và 23 g chất béo.

200 g bột sô-cô-la nóng đậm đà có bao nhiêu calo?

200 g bột sô-cô-la nóng đậm đà có 800 kcal, gồm 6 g đạm, 142 g carbohydrate và 30 g chất béo.

250 g bột sô-cô-la nóng đậm đà có bao nhiêu calo?

250 g bột sô-cô-la nóng đậm đà có 1000 kcal, gồm 7,5 g đạm, 178 g carbohydrate và 38 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 4777 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ