Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Salad trái cây
Calo và thông tin dinh dưỡng
đào, lê, mơ, dứa, anh đào, đóng hộp, trong nước ép, phần cái và nước
50
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,5 g
Carb12 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 50 kcal —
- Chất đạm 0,5 g 1%
- Carbohydrate 12 g 4%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 1,1 g 4%
- Natri 5 mg 0%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 30 µg 3%
- Vitamin C 3,3 mg 4%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,4 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
- Riboflavin (B2) 0,01 mg 1%
- Niacin (B3) 0,36 mg 2%
- Axit pantothenic (B5) 0,05 mg 1%
- Vitamin B6 0,03 mg 2%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 0,25 mg 1%
- Magiê 8 mg 2%
- Phốt pho 14 mg 1%
- Kali 116 mg 2%
- Kẽm 0,14 mg 1%
- Đồng 0,05 mg 6%
- Mangan 0,15 mg 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 50 | 0,5 g | 12 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 25 | 0,3 g | 6 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 75 | 0,8 g | 18 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 100 | 1 g | 24 g | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | 125 | 1,3 g | 30 g | 0,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Salad trái cây nhiệt đới đóng hộpdứa, đu đủ đỏ và vàng, nước ép, chất đặc và chất lỏng58 kcal / 100 g
- Cocktail hoặc salad trái câyđóng hộp trong nước đường loãng, phần đặc và phần nước60 kcal / 100 g
- Salad hoa quả đóng hộpđào, lê, mơ, dứa, anh đào, ngâm nước ép, phần rắn và chất lỏng50 kcal / 100 g
- Cocktail trái câyđào, lê, mơ, dứa, anh đào, nho, đóng hộp, nước đường đặc, đã ráo nước70 kcal / 100 g
- Cocktail trái cây đóng hộpđào và dứa và lê và nho và anh đào, đóng hộp, ngâm trong nước ép, phần cái và phần nước46 kcal / 100 g
- Nước ép salad hoa quảđóng hộp trong nước ép quả, đã ráo nước49 kcal / 100 g
- Đào đóng hộpsi rô đặc, đã ráo nước72 kcal / 100 g
- Trái cây hỗn hợp ngâm si-rô63 kcal / 100 g
- Đào đóng hộp nửa hoặc thái látđóng hộp nửa quả hoặc cắt lát, gói nước ép, phần đặc và lỏng44 kcal / 100 g
- Salad hoa quả nhiệt đới đóng hộpdứa, đu đủ, chuối và ổi, siro đặc, phần rắn và lỏng86 kcal / 100 g
Câu hỏi về Salad trái cây
100 g Salad trái cây có bao nhiêu calo?
100 g Salad trái cây có 50 kcal, gồm 0,5 g đạm, 12 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Salad trái cây có bao nhiêu calo?
50 g Salad trái cây có 25 kcal, gồm 0,3 g đạm, 6 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Salad trái cây có bao nhiêu calo?
150 g Salad trái cây có 75 kcal, gồm 0,8 g đạm, 18 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Salad trái cây có bao nhiêu calo?
200 g Salad trái cây có 100 kcal, gồm 1 g đạm, 24 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
250 g Salad trái cây có bao nhiêu calo?
250 g Salad trái cây có 125 kcal, gồm 1,3 g đạm, 30 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 1712 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ