Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phô mai bán cứng
Calo và thông tin dinh dưỡng
389
calokcal mỗi 100 g
Đạm29 g
Carb0,5 g
Chất béo30 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 389 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0,5 g 0%
- Chất béo 30 g 39%
- Chất béo bão hòa 19 g 95%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 389 | 29 g | 0,5 g | 30 g |
| 50 g | 50 g | 195 | 15 g | 0,3 g | 15 g |
| 150 g | 150 g | 584 | 44 g | 0,8 g | 46 g |
| 200 g | 200 g | 778 | 58 g | 1 g | 61 g |
| 250 g | 250 g | 973 | 73 g | 1,3 g | 76 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Phô mai bán cứng
100 g Phô mai bán cứng có bao nhiêu calo?
100 g Phô mai bán cứng có 389 kcal, gồm 29 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 30 g chất béo.
50 g Phô mai bán cứng có bao nhiêu calo?
50 g Phô mai bán cứng có 195 kcal, gồm 15 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 15 g chất béo.
150 g Phô mai bán cứng có bao nhiêu calo?
150 g Phô mai bán cứng có 584 kcal, gồm 44 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 46 g chất béo.
200 g Phô mai bán cứng có bao nhiêu calo?
200 g Phô mai bán cứng có 778 kcal, gồm 58 g đạm, 1 g carbohydrate và 61 g chất béo.
250 g Phô mai bán cứng có bao nhiêu calo?
250 g Phô mai bán cứng có 973 kcal, gồm 73 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 76 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 2515 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ