Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ổi
Calo và thông tin dinh dưỡng
nguyên quả, sống, Brazil
50
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,9 g
Carb7,7 g
Chất béo0,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 50 kcal —
- Chất đạm 0,9 g 2%
- Carbohydrate 7,7 g 3%
- Chất béo 0,5 g 1%
- Chất xơ 5,8 g 21%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 50 | 0,9 g | 7,7 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 25 | 0,4 g | 3,8 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 75 | 1,3 g | 12 g | 0,8 g |
| 200 g | 200 g | 100 | 1,7 g | 15 g | 1,1 g |
| 250 g | 250 g | 125 | 2,2 g | 19 g | 1,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Ổi đỏcòn vỏ, sống, Brazil50 kcal / 100 g
- Ổi trắngcòn vỏ, tươi45 kcal / 100 g
- Ổi dâusống69 kcal / 100 g
- Ổi Hawaiitươi34 kcal / 100 g
- Thịt quả ổitươi26 kcal / 100 g
- Dâu tâysống, Brazil30 kcal / 100 g
- Đu đủthịt quả, sống, Brazil44 kcal / 100 g
- Chuối sứsống, Bra-xin112 kcal / 100 g
- Camsống, Brazil45 kcal / 100 g
- Lêcòn vỏ, sống, từ Brazil54 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ổi
100 g Ổi có bao nhiêu calo?
100 g Ổi có 50 kcal, gồm 0,9 g đạm, 7,7 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g Ổi có bao nhiêu calo?
50 g Ổi có 25 kcal, gồm 0,4 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Ổi có bao nhiêu calo?
150 g Ổi có 75 kcal, gồm 1,3 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
200 g Ổi có bao nhiêu calo?
200 g Ổi có 100 kcal, gồm 1,7 g đạm, 15 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
250 g Ổi có bao nhiêu calo?
250 g Ổi có 125 kcal, gồm 2,2 g đạm, 19 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0014C · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ