Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ổi
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi
45
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,9 g
Carb6 g
Chất béo0,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 45 kcal —
- Chất đạm 0,9 g 2%
- Carbohydrate 6 g 2%
- Chất béo 0,5 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 5,2 g 19%
- Đường 5,8 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 45 | 0,9 g | 6 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 23 | 0,5 g | 3 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 68 | 1,4 g | 9 g | 0,8 g |
| 200 g | 200 g | 90 | 1,8 g | 12 g | 1 g |
| 250 g | 250 g | 113 | 2,3 g | 15 g | 1,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Ổi
100 g Ổi có bao nhiêu calo?
100 g Ổi có 45 kcal, gồm 0,9 g đạm, 6 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g Ổi có bao nhiêu calo?
50 g Ổi có 23 kcal, gồm 0,5 g đạm, 3 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Ổi có bao nhiêu calo?
150 g Ổi có 68 kcal, gồm 1,4 g đạm, 9 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
200 g Ổi có bao nhiêu calo?
200 g Ổi có 90 kcal, gồm 1,8 g đạm, 12 g carbohydrate và 1 g chất béo.
250 g Ổi có bao nhiêu calo?
250 g Ổi có 113 kcal, gồm 2,3 g đạm, 15 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) F513100 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ