Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước ép táo
Calo và thông tin dinh dưỡng
không đường
26
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,1 g
Carb5,4 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 26 kcal —
- Chất đạm 0,1 g 0%
- Carbohydrate 5,4 g 2%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất xơ 0,8 g 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 26 | 0,1 g | 5,4 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 13 | 0,1 g | 2,7 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 39 | 0,2 g | 8,1 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 52 | 0,2 g | 11 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | 65 | 0,3 g | 14 g | 0,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống nước ép táo33 kcal / 100 g
- Nước ép táo cô đặckhông đường, thương mại223 kcal / 100 g
- Nước ép táo trongở nhiệt độ phòng và được làm lạnh37 kcal / 100 g
- Nước ép táo thức ăn em bé47 kcal / 100 g
- Nước ép táo và trái cây khác44 kcal / 100 g
- Nước táonước nguyên chất49 kcal / 100 g
- Nước cam37 kcal / 100 g
- Nectar táonectar táo37 kcal / 100 g
- Táosống, gọt vỏ48 kcal / 100 g
- Đồ uống nước épcó đường41 kcal / 100 g
Câu hỏi về Nước ép táo
100 g Nước ép táo có bao nhiêu calo?
100 g Nước ép táo có 26 kcal, gồm 0,1 g đạm, 5,4 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Nước ép táo có bao nhiêu calo?
50 g Nước ép táo có 13 kcal, gồm 0,1 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Nước ép táo có bao nhiêu calo?
150 g Nước ép táo có 39 kcal, gồm 0,2 g đạm, 8,1 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Nước ép táo có bao nhiêu calo?
200 g Nước ép táo có 52 kcal, gồm 0,2 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
250 g Nước ép táo có bao nhiêu calo?
250 g Nước ép táo có 65 kcal, gồm 0,3 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0245C · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ