Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 37 kcal —
  • Chất đạm 0,1 g 0%
  • Carbohydrate 9,7 g 4%
  • Đường 9,7 g —
  • Natri 3 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 26 mg 29%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
  • Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,05 mg 1%
  • Vitamin B6 0,05 mg 3%
  • Biotin (B7) 0,9 µg 3%
  • Folate (B9) 1 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 6 mg 0%
  • Sắt 0,06 mg 0%
  • Magiê 4 mg 1%
  • Phốt pho 6 mg 0%
  • Kali 89 mg 2%
  • Đồng 0,01 mg 1%
  • Mangan 0,03 mg 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g370,1 g9,7 g–
50 g50 g190,1 g4,9 g–
150 g150 g560,2 g15 g–
200 g200 g740,2 g19 g–
250 g250 g930,3 g24 g–

Câu hỏi về Nước ép táo trong

100 g Nước ép táo trong có bao nhiêu calo?

100 g Nước ép táo trong có 37 kcal, gồm 0,1 g đạm, 9,7 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Nước ép táo trong có bao nhiêu calo?

50 g Nước ép táo trong có 19 kcal, gồm 0,1 g đạm, 4,9 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Nước ép táo trong có bao nhiêu calo?

150 g Nước ép táo trong có 56 kcal, gồm 0,2 g đạm, 15 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Nước ép táo trong có bao nhiêu calo?

200 g Nước ép táo trong có 74 kcal, gồm 0,2 g đạm, 19 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Nước ép táo trong có bao nhiêu calo?

250 g Nước ép táo trong có 93 kcal, gồm 0,3 g đạm, 24 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-331 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ