Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước dùng cá
Calo và thông tin dinh dưỡng
tự làm, không dầu, không muối
12
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,2 g
Carb0,9 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 12 kcal —
- Chất đạm 1,2 g 2%
- Carbohydrate 0,9 g 0%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất xơ 0,3 g 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 12 | 1,2 g | 0,9 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 6 | 0,6 g | 0,5 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 18 | 1,8 g | 1,4 g | 0,4 g |
| 200 g | 200 g | 24 | 2,3 g | 1,9 g | 0,6 g |
| 250 g | 250 g | 30 | 2,9 g | 2,4 g | 0,7 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Nước dùng cá
100 g Nước dùng cá có bao nhiêu calo?
100 g Nước dùng cá có 12 kcal, gồm 1,2 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Nước dùng cá có bao nhiêu calo?
50 g Nước dùng cá có 6 kcal, gồm 0,6 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Nước dùng cá có bao nhiêu calo?
150 g Nước dùng cá có 18 kcal, gồm 1,8 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
200 g Nước dùng cá có bao nhiêu calo?
200 g Nước dùng cá có 24 kcal, gồm 2,3 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
250 g Nước dùng cá có bao nhiêu calo?
250 g Nước dùng cá có 30 kcal, gồm 2,9 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0245E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ