Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 36 kcal —
  • Chất đạm 0,9 g 2%
  • Carbohydrate 8,6 g 3%
  • Đường 8,6 g —
  • Natri 1 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 7 µg 1%
  • Vitamin C 40 mg 44%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,15 mg 1%
  • Thiamin (B1) 0,28 mg 23%
  • Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,4 mg 3%
  • Axit pantothenic (B5) 0,15 mg 3%
  • Vitamin B6 0,06 mg 4%
  • Biotin (B7) 0,7 µg 2%
  • Folate (B9) 22 µg 6%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 8 mg 1%
  • Sắt 0,07 mg 0%
  • Magiê 9 mg 2%
  • Phốt pho 15 mg 1%
  • Kali 158 mg 3%
  • Đồng 0,03 mg 3%
  • Mangan 0,02 mg 1%
  • Iốt 1 µg 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g360,9 g8,6 g–
50 g50 g180,5 g4,3 g–
150 g150 g541,4 g13 g–
200 g200 g721,8 g17 g–
250 g250 g902,3 g22 g–

Câu hỏi về Nước cam

100 g Nước cam có bao nhiêu calo?

100 g Nước cam có 36 kcal, gồm 0,9 g đạm, 8,6 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Nước cam có bao nhiêu calo?

50 g Nước cam có 18 kcal, gồm 0,5 g đạm, 4,3 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Nước cam có bao nhiêu calo?

150 g Nước cam có 54 kcal, gồm 1,4 g đạm, 13 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Nước cam có bao nhiêu calo?

200 g Nước cam có 72 kcal, gồm 1,8 g đạm, 17 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Nước cam có bao nhiêu calo?

250 g Nước cam có 90 kcal, gồm 2,3 g đạm, 22 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-329 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ