Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ngũ cốc yến mạch khô GERBER
Calo và thông tin dinh dưỡng
thức ăn trẻ em, ngũ cốc đơn, tăng cường
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 396 kcal —
- Chất đạm 11 g 22%
- Carbohydrate 67 g 24%
- Chất béo 6,4 g 8%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 7 g 25%
- Đường 12 g —
- Natri 23 mg 1%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 12,7 µg 64%
- Vitamin E 5 mg 33%
- Vitamin K 1,3 µg 1%
- Thiamin (B1) 1,4 mg 116%
- Riboflavin (B2) 1,6 mg 126%
- Niacin (B3) 21,7 mg 136%
- Axit pantothenic (B5) 0,99 mg 20%
- Vitamin B6 0,84 mg 50%
- Folate (B9) 250 µg 63%
- Vitamin B12 4,6 µg 192%
- Choline 26,6 mg 5%
Khoáng chất
- Canxi 1245 mg 96%
- Sắt 64 mg 356%
- Magiê 109 mg 26%
- Phốt pho 459 mg 37%
- Kali 597 mg 13%
- Kẽm 12,3 mg 112%
- Đồng 0,42 mg 46%
- Mangan 4 mg 172%
- Selen 22,5 µg 41%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 396 | 11 g | 67 g | 6,4 g |
| 1 khẩu phần | 16 g | 63 | 1,8 g | 11 g | 1 g |
| 2 khẩu phần | 32 g | 127 | 3,5 g | 21 g | 2,1 g |
| ½ khẩu phần | 8 g | 32 | 0,9 g | 5,3 g | 0,5 g |
| 3 khẩu phần | 48 g | 190 | 5,3 g | 32 g | 3,1 g |
| 4 khẩu phần | 64 g | 253 | 7 g | 43 g | 4,1 g |
| 50 g | 50 g | 198 | 5,5 g | 33 g | 3,2 g |
| 150 g | 150 g | 594 | 16 g | 100 g | 9,6 g |
| 200 g | 200 g | 792 | 22 g | 133 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 990 | 27 g | 166 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
- Ngũ cốc bột yến mạch cho békhô tăng cường394 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn dặm yến mạchkhô403 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em ngũ cốc yến mạch với mật ongkhô391 kcal / 100 g
- Bột yến mạch cho bé có sữa bộtkhô414 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em ngũ cốc yến mạch với chuốikhô399 kcal / 100 g
- Cháo gạo trẻ emkhô400 kcal / 100 g
- Trái cây trộn với ngũ cốc yến mạchthức ăn trẻ em, tất cả các giai đoạn91 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch thức ăn cho trẻ emtừ 6 tháng tuổi, dạng bột417 kcal / 100 g
- Yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quakerkhô334 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinhdạng bột, gerber good start protect plus512 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ngũ cốc yến mạch khô GERBER
100 g Ngũ cốc yến mạch khô GERBER có bao nhiêu calo?
100 g Ngũ cốc yến mạch khô GERBER có 396 kcal, gồm 11 g đạm, 67 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
1 khẩu phần (16 g) Ngũ cốc yến mạch khô GERBER có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (16 g) Ngũ cốc yến mạch khô GERBER có 63 kcal, gồm 1,8 g đạm, 11 g carbohydrate và 1 g chất béo.
2 khẩu phần (32 g) Ngũ cốc yến mạch khô GERBER có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (32 g) Ngũ cốc yến mạch khô GERBER có 127 kcal, gồm 3,5 g đạm, 21 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
½ khẩu phần (8 g) Ngũ cốc yến mạch khô GERBER có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (8 g) Ngũ cốc yến mạch khô GERBER có 32 kcal, gồm 0,9 g đạm, 5,3 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
3 khẩu phần (48 g) Ngũ cốc yến mạch khô GERBER có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (48 g) Ngũ cốc yến mạch khô GERBER có 190 kcal, gồm 5,3 g đạm, 32 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
4 khẩu phần (64 g) Ngũ cốc yến mạch khô GERBER có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (64 g) Ngũ cốc yến mạch khô GERBER có 253 kcal, gồm 7 g đạm, 43 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
50 g Ngũ cốc yến mạch khô GERBER có bao nhiêu calo?
50 g Ngũ cốc yến mạch khô GERBER có 198 kcal, gồm 5,5 g đạm, 33 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
150 g Ngũ cốc yến mạch khô GERBER có bao nhiêu calo?
150 g Ngũ cốc yến mạch khô GERBER có 594 kcal, gồm 16 g đạm, 100 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173509 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ