Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 380 kcal —
  • Chất đạm 10 g 20%
  • Carbohydrate 77 g 28%
  • Chất béo 2,2 g 3%
  • Chất béo bão hòa 1,5 g 8%
  • Chất xơ 6 g 21%
  • Đường 22 g —

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g38010 g77 g2,2 g
50 g50 g1905 g39 g1,1 g
150 g150 g57015 g116 g3,3 g
200 g200 g76020 g154 g4,4 g
250 g250 g95025 g193 g5,5 g

Câu hỏi về Ngũ cốc ăn sáng Kellogg's Coco Pops Chocos

100 g Ngũ cốc ăn sáng Kellogg's Coco Pops Chocos có bao nhiêu calo?

100 g Ngũ cốc ăn sáng Kellogg's Coco Pops Chocos có 380 kcal, gồm 10 g đạm, 77 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.

50 g Ngũ cốc ăn sáng Kellogg's Coco Pops Chocos có bao nhiêu calo?

50 g Ngũ cốc ăn sáng Kellogg's Coco Pops Chocos có 190 kcal, gồm 5 g đạm, 39 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.

150 g Ngũ cốc ăn sáng Kellogg's Coco Pops Chocos có bao nhiêu calo?

150 g Ngũ cốc ăn sáng Kellogg's Coco Pops Chocos có 570 kcal, gồm 15 g đạm, 116 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.

200 g Ngũ cốc ăn sáng Kellogg's Coco Pops Chocos có bao nhiêu calo?

200 g Ngũ cốc ăn sáng Kellogg's Coco Pops Chocos có 760 kcal, gồm 20 g đạm, 154 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.

250 g Ngũ cốc ăn sáng Kellogg's Coco Pops Chocos có bao nhiêu calo?

250 g Ngũ cốc ăn sáng Kellogg's Coco Pops Chocos có 950 kcal, gồm 25 g đạm, 193 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.

Nguồn: NEVO (Netherlands) 2683 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ