Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nấm mỡ
Calo và thông tin dinh dưỡng
đóng hộp có nước muối
15
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,9 g
Carb0,9 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 15 kcal —
- Chất đạm 1,9 g 4%
- Carbohydrate 0,9 g 0%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 1,5 g 5%
- Đường 0,2 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 15 | 1,9 g | 0,9 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 8 | 1 g | 0,5 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 23 | 2,9 g | 1,4 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 30 | 3,8 g | 1,8 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | 38 | 4,8 g | 2,3 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Nấm mỡ
100 g Nấm mỡ có bao nhiêu calo?
100 g Nấm mỡ có 15 kcal, gồm 1,9 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Nấm mỡ có bao nhiêu calo?
50 g Nấm mỡ có 8 kcal, gồm 1 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Nấm mỡ có bao nhiêu calo?
150 g Nấm mỡ có 23 kcal, gồm 2,9 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Nấm mỡ có bao nhiêu calo?
200 g Nấm mỡ có 30 kcal, gồm 3,8 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
250 g Nấm mỡ có bao nhiêu calo?
250 g Nấm mỡ có 38 kcal, gồm 4,8 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
Nguồn: slv 397 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ