Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nấm hương trắng
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã nấu chín, với rau mùi tây, tiêu đen, với bơ, với muối
126
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,5 g
Carb11 g
Chất béo8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 126 kcal —
- Chất đạm 1,5 g 3%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 8 g 10%
- Chất xơ 2 g 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 126 | 1,5 g | 11 g | 8 g |
| 50 g | 50 g | 63 | 0,7 g | 5,6 g | 4 g |
| 150 g | 150 g | 189 | 2,2 g | 17 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 252 | 3 g | 22 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 315 | 3,7 g | 28 g | 20 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Nấm hương trắng
100 g Nấm hương trắng có bao nhiêu calo?
100 g Nấm hương trắng có 126 kcal, gồm 1,5 g đạm, 11 g carbohydrate và 8 g chất béo.
50 g Nấm hương trắng có bao nhiêu calo?
50 g Nấm hương trắng có 63 kcal, gồm 0,7 g đạm, 5,6 g carbohydrate và 4 g chất béo.
150 g Nấm hương trắng có bao nhiêu calo?
150 g Nấm hương trắng có 189 kcal, gồm 2,2 g đạm, 17 g carbohydrate và 12 g chất béo.
200 g Nấm hương trắng có bao nhiêu calo?
200 g Nấm hương trắng có 252 kcal, gồm 3 g đạm, 22 g carbohydrate và 16 g chất béo.
250 g Nấm hương trắng có bao nhiêu calo?
250 g Nấm hương trắng có 315 kcal, gồm 3,7 g đạm, 28 g carbohydrate và 20 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0948B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ