Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mì ống phô mai cho trẻ tập đi
Calo và thông tin dinh dưỡng
Thức ăn trẻ em, mì ống phô mai, trẻ tập đi
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 82 kcal —
- Chất đạm 3,5 g 7%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 2,6 g 3%
- Chất béo bão hòa 1,5 g 8%
- Chất xơ 0,5 g 2%
- Đường 0,8 g —
- Natri 264 mg 11%
- Cholesterol 7 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 19 µg 2%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,03 mg 0%
- Vitamin K 0,2 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,09 mg 7%
- Niacin (B3) 0,79 mg 5%
- Vitamin B6 0,05 mg 3%
- Folate (B9) 25 µg 6%
- Vitamin B12 0,06 µg 3%
- Choline 3,2 mg 1%
Khoáng chất
- Canxi 102 mg 8%
- Sắt 0,6 mg 3%
- Magiê 9 mg 2%
- Phốt pho 81 mg 6%
- Kali 18 mg 0%
- Kẽm 0,43 mg 4%
- Đồng 0,04 mg 5%
- Selen 6,6 µg 12%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 82 | 3,5 g | 11 g | 2,6 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 93 | 4 g | 12 g | 2,9 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 185 | 7,9 g | 24 g | 5,9 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 46 | 2 g | 6 g | 1,5 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 278 | 12 g | 36 g | 8,8 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 371 | 16 g | 48 g | 12 g |
| 50 g | 50 g | 41 | 1,8 g | 5,4 g | 1,3 g |
| 150 g | 150 g | 123 | 5,3 g | 16 g | 3,9 g |
| 200 g | 200 g | 164 | 7 g | 21 g | 5,2 g |
| 250 g | 250 g | 205 | 8,8 g | 27 g | 6,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trẻ em mì ống và phô maithức ăn trẻ em, bữa tối, mì ống và phô mai, dòng junior61 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em mỳ ý với phô mai và rau củthức ăn trẻ em, bữa tối, đóng lọ100 kcal / 100 g
- Cà rốt cho trẻ nhỏthức ăn trẻ em21 kcal / 100 g
- Khoai tây nghiền phô mai cheddar và bông cải xanh cho trẻ tập điThức ăn trẻ em, khoai tây nghiền phô mai cheddar và bông cải xanh, trẻ tập đi48 kcal / 100 g
- Đồ ăn dặm cho bé mì ống và rau củtrong hũ, từ 8 tháng58 kcal / 100 g
- Thịt bò với rau cho trẻ tập điThức ăn trẻ em, thịt, thịt bò với rau, trẻ nhỏ69 kcal / 100 g
- Đồ ăn dặm cho bé mì ống sốt thịt bămtrong hũ, từ 6 tháng62 kcal / 100 g
- Món mì ống cho trẻ nhỏ59 kcal / 100 g
- Mì ống cho trẻ sơ sinhbổ sung sắt, mọi loại ngũ cốc, đã nấu chín141 kcal / 100 g
- Mì ống phô mainhà hàng, phong cách gia đình, từ thực đơn trẻ em151 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mì ống phô mai cho trẻ tập đi
100 g Mì ống phô mai cho trẻ tập đi có bao nhiêu calo?
100 g Mì ống phô mai cho trẻ tập đi có 82 kcal, gồm 3,5 g đạm, 11 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Mì ống phô mai cho trẻ tập đi có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Mì ống phô mai cho trẻ tập đi có 93 kcal, gồm 4 g đạm, 12 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Mì ống phô mai cho trẻ tập đi có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Mì ống phô mai cho trẻ tập đi có 185 kcal, gồm 7,9 g đạm, 24 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Mì ống phô mai cho trẻ tập đi có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Mì ống phô mai cho trẻ tập đi có 46 kcal, gồm 2 g đạm, 6 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Mì ống phô mai cho trẻ tập đi có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Mì ống phô mai cho trẻ tập đi có 278 kcal, gồm 12 g đạm, 36 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Mì ống phô mai cho trẻ tập đi có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Mì ống phô mai cho trẻ tập đi có 371 kcal, gồm 16 g đạm, 48 g carbohydrate và 12 g chất béo.
50 g Mì ống phô mai cho trẻ tập đi có bao nhiêu calo?
50 g Mì ống phô mai cho trẻ tập đi có 41 kcal, gồm 1,8 g đạm, 5,4 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
150 g Mì ống phô mai cho trẻ tập đi có bao nhiêu calo?
150 g Mì ống phô mai cho trẻ tập đi có 123 kcal, gồm 5,3 g đạm, 16 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172259 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ