Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mì ống cho trẻ sơ sinh
Calo và thông tin dinh dưỡng
bổ sung sắt, mọi loại ngũ cốc, đã nấu chín
141
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,2 g
Carb28 g
Chất béo0,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 141 kcal —
- Chất đạm 4,2 g 8%
- Carbohydrate 28 g 10%
- Chất béo 0,8 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 1,6 g 6%
- Đường 0,7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 141 | 4,2 g | 28 g | 0,8 g |
| 50 g | 50 g | 71 | 2,1 g | 14 g | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | 212 | 6,3 g | 42 g | 1,2 g |
| 200 g | 200 g | 282 | 8,4 g | 56 g | 1,6 g |
| 250 g | 250 g | 353 | 11 g | 70 g | 2 g |
Thực phẩm tương tự
- Món mì ống cho trẻ nhỏ59 kcal / 100 g
- Đồ ăn dặm cho bé mì ống và rau củtrong hũ, từ 8 tháng58 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em mì Ý với rau củthức ăn trẻ em, bữa tối60 kcal / 100 g
- Mì Ýmì sợi, mì ống, không làm giàu, luộc, thêm muối157 kcal / 100 g
- Mì ốngđã nấu chín, được tăng cường, không thêm muối158 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em mỳ ý với rau củthức ăn trẻ em, bữa tối, đóng lọ70 kcal / 100 g
- Đồ ăn dặm cho bé mì ống sốt thịt bămtrong hũ, từ 6 tháng62 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mì ống cho trẻ sơ sinh
100 g Mì ống cho trẻ sơ sinh có bao nhiêu calo?
100 g Mì ống cho trẻ sơ sinh có 141 kcal, gồm 4,2 g đạm, 28 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
50 g Mì ống cho trẻ sơ sinh có bao nhiêu calo?
50 g Mì ống cho trẻ sơ sinh có 71 kcal, gồm 2,1 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
150 g Mì ống cho trẻ sơ sinh có bao nhiêu calo?
150 g Mì ống cho trẻ sơ sinh có 212 kcal, gồm 6,3 g đạm, 42 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
200 g Mì ống cho trẻ sơ sinh có bao nhiêu calo?
200 g Mì ống cho trẻ sơ sinh có 282 kcal, gồm 8,4 g đạm, 56 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
250 g Mì ống cho trẻ sơ sinh có bao nhiêu calo?
250 g Mì ống cho trẻ sơ sinh có 353 kcal, gồm 11 g đạm, 70 g carbohydrate và 2 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010614 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ