Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 170 kcal —
  • Chất đạm 3,2 g 6%
  • Carbohydrate 37 g 13%
  • Chất béo 0,8 g 1%
  • Chất béo bão hòa 0,4 g 2%
  • Chất xơ 1,3 g 5%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0,43 µg 0%
  • Axit pantothenic (B5) 0,06 mg 1%
  • Vitamin B6 0,02 mg 1%
  • Folate (B9) 6,3 µg 2%

Khoáng chất

  • Canxi 9,6 mg 1%
  • Sắt 0,13 mg 1%
  • Magiê 8,6 mg 2%
  • Phốt pho 27 mg 2%
  • Kali 15 mg 0%
  • Kẽm 0,19 mg 2%
  • Đồng 0,06 mg 7%
  • Mangan 0,1 mg 4%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1703,2 g37 g0,8 g
50 g50 g851,6 g18 g0,4 g
150 g150 g2554,7 g55 g1,2 g
200 g200 g3406,3 g73 g1,6 g
250 g250 g4257,9 g92 g2 g

Câu hỏi về mì ống không có gluten

100 g mì ống không có gluten có bao nhiêu calo?

100 g mì ống không có gluten có 170 kcal, gồm 3,2 g đạm, 37 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

50 g mì ống không có gluten có bao nhiêu calo?

50 g mì ống không có gluten có 85 kcal, gồm 1,6 g đạm, 18 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

150 g mì ống không có gluten có bao nhiêu calo?

150 g mì ống không có gluten có 255 kcal, gồm 4,7 g đạm, 55 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.

200 g mì ống không có gluten có bao nhiêu calo?

200 g mì ống không có gluten có 340 kcal, gồm 6,3 g đạm, 73 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.

250 g mì ống không có gluten có bao nhiêu calo?

250 g mì ống không có gluten có 425 kcal, gồm 7,9 g đạm, 92 g carbohydrate và 2 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 9875 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ