Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
lúa mạch không vỏ
Calo và thông tin dinh dưỡng
336
calokcal mỗi 100 g
Đạm14 g
Carb57 g
Chất béo2,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 336 kcal —
- Chất đạm 14 g 28%
- Carbohydrate 57 g 21%
- Chất béo 2,4 g 3%
- Chất xơ 15 g 54%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 336 | 14 g | 57 g | 2,4 g |
| 50 g | 50 g | 168 | 6,9 g | 29 g | 1,2 g |
| 150 g | 150 g | 504 | 21 g | 86 g | 3,6 g |
| 200 g | 200 g | 672 | 28 g | 114 g | 4,8 g |
| 250 g | 250 g | 840 | 35 g | 143 g | 6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về lúa mạch không vỏ
100 g lúa mạch không vỏ có bao nhiêu calo?
100 g lúa mạch không vỏ có 336 kcal, gồm 14 g đạm, 57 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
50 g lúa mạch không vỏ có bao nhiêu calo?
50 g lúa mạch không vỏ có 168 kcal, gồm 6,9 g đạm, 29 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
150 g lúa mạch không vỏ có bao nhiêu calo?
150 g lúa mạch không vỏ có 504 kcal, gồm 21 g đạm, 86 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
200 g lúa mạch không vỏ có bao nhiêu calo?
200 g lúa mạch không vỏ có 672 kcal, gồm 28 g đạm, 114 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
250 g lúa mạch không vỏ có bao nhiêu calo?
250 g lúa mạch không vỏ có 840 kcal, gồm 35 g đạm, 143 g carbohydrate và 6 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0106A · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ