Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lòng trắng trứng
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống, hữu cơ
46
calokcal mỗi 100 g
Đạm11 g
Carb0 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 46 kcal —
- Chất đạm 11 g 23%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 46 | 11 g | 0 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 23 | 5,7 g | 0 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 69 | 17 g | 0 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 92 | 23 g | 0 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 115 | 29 g | 0 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Lòng trắng trứng
100 g Lòng trắng trứng có bao nhiêu calo?
100 g Lòng trắng trứng có 46 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Lòng trắng trứng có bao nhiêu calo?
50 g Lòng trắng trứng có 23 kcal, gồm 5,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Lòng trắng trứng có bao nhiêu calo?
150 g Lòng trắng trứng có 69 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Lòng trắng trứng có bao nhiêu calo?
200 g Lòng trắng trứng có 92 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Lòng trắng trứng có bao nhiêu calo?
250 g Lòng trắng trứng có 115 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: slv 7267 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ