Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lòng trắng trứng
Calo và thông tin dinh dưỡng
gà, chần
42
calokcal mỗi 100 g
Đạm10 g
Carb0,4 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 42 kcal —
- Chất đạm 10 g 20%
- Carbohydrate 0,4 g 0%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 42 | 10 g | 0,4 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 21 | 5,1 g | 0,2 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 63 | 15 g | 0,6 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 84 | 20 g | 0,8 g | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | 105 | 25 g | 1 g | 0,1 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Lòng trắng trứng
100 g Lòng trắng trứng có bao nhiêu calo?
100 g Lòng trắng trứng có 42 kcal, gồm 10 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Lòng trắng trứng có bao nhiêu calo?
50 g Lòng trắng trứng có 21 kcal, gồm 5,1 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Lòng trắng trứng có bao nhiêu calo?
150 g Lòng trắng trứng có 63 kcal, gồm 15 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Lòng trắng trứng có bao nhiêu calo?
200 g Lòng trắng trứng có 84 kcal, gồm 20 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
250 g Lòng trắng trứng có bao nhiêu calo?
250 g Lòng trắng trứng có 105 kcal, gồm 25 g đạm, 1 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) E108122 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ