Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kem sữa chua
Calo và thông tin dinh dưỡng
có trái cây
165
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,6 g
Carb24 g
Chất béo6,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 165 kcal —
- Chất đạm 2,6 g 5%
- Carbohydrate 24 g 9%
- Chất béo 6,4 g 8%
- Chất béo bão hòa 4,2 g 21%
- Chất xơ 0,9 g 3%
- Đường 20 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 165 | 2,6 g | 24 g | 6,4 g |
| 50 g | 50 g | 83 | 1,3 g | 12 g | 3,2 g |
| 150 g | 150 g | 248 | 3,9 g | 36 g | 9,6 g |
| 200 g | 200 g | 330 | 5,2 g | 48 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 413 | 6,5 g | 60 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Kem sữa chua
100 g Kem sữa chua có bao nhiêu calo?
100 g Kem sữa chua có 165 kcal, gồm 2,6 g đạm, 24 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
50 g Kem sữa chua có bao nhiêu calo?
50 g Kem sữa chua có 83 kcal, gồm 1,3 g đạm, 12 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
150 g Kem sữa chua có bao nhiêu calo?
150 g Kem sữa chua có 248 kcal, gồm 3,9 g đạm, 36 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
200 g Kem sữa chua có bao nhiêu calo?
200 g Kem sữa chua có 330 kcal, gồm 5,2 g đạm, 48 g carbohydrate và 13 g chất béo.
250 g Kem sữa chua có bao nhiêu calo?
250 g Kem sữa chua có 413 kcal, gồm 6,5 g đạm, 60 g carbohydrate và 16 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 5294 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ