Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kem sữa
Calo và thông tin dinh dưỡng
25% chất béo, UHT, đóng hộp, Brazil
238
calokcal mỗi 100 g
Đạm2 g
Carb4,2 g
Chất béo24 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 238 kcal —
- Chất đạm 2 g 4%
- Carbohydrate 4,2 g 2%
- Chất béo 24 g 30%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 238 | 2 g | 4,2 g | 24 g |
| 50 g | 50 g | 119 | 1 g | 2,1 g | 12 g |
| 150 g | 150 g | 357 | 2,9 g | 6,2 g | 36 g |
| 200 g | 200 g | 476 | 3,9 g | 8,3 g | 47 g |
| 250 g | 250 g | 595 | 4,9 g | 10 g | 59 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Kem sữa
100 g Kem sữa có bao nhiêu calo?
100 g Kem sữa có 238 kcal, gồm 2 g đạm, 4,2 g carbohydrate và 24 g chất béo.
50 g Kem sữa có bao nhiêu calo?
50 g Kem sữa có 119 kcal, gồm 1 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 12 g chất béo.
150 g Kem sữa có bao nhiêu calo?
150 g Kem sữa có 357 kcal, gồm 2,9 g đạm, 6,2 g carbohydrate và 36 g chất béo.
200 g Kem sữa có bao nhiêu calo?
200 g Kem sữa có 476 kcal, gồm 3,9 g đạm, 8,3 g carbohydrate và 47 g chất béo.
250 g Kem sữa có bao nhiêu calo?
250 g Kem sữa có 595 kcal, gồm 4,9 g đạm, 10 g carbohydrate và 59 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0010G · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ