Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Húng quế
Calo và thông tin dinh dưỡng
177
calokcal mỗi 100 g
Đạm14 g
Carb21 g
Chất béo4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 177 kcal —
- Chất đạm 14 g 29%
- Carbohydrate 21 g 7%
- Chất béo 4 g 5%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 41 g 145%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 177 | 14 g | 21 g | 4 g |
| 50 g | 50 g | 89 | 7,2 g | 10 g | 2 g |
| 150 g | 150 g | 266 | 22 g | 31 g | 6 g |
| 200 g | 200 g | 354 | 29 g | 41 g | 8 g |
| 250 g | 250 g | 443 | 36 g | 51 g | 10 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Húng quế
100 g Húng quế có bao nhiêu calo?
100 g Húng quế có 177 kcal, gồm 14 g đạm, 21 g carbohydrate và 4 g chất béo.
50 g Húng quế có bao nhiêu calo?
50 g Húng quế có 89 kcal, gồm 7,2 g đạm, 10 g carbohydrate và 2 g chất béo.
150 g Húng quế có bao nhiêu calo?
150 g Húng quế có 266 kcal, gồm 22 g đạm, 31 g carbohydrate và 6 g chất béo.
200 g Húng quế có bao nhiêu calo?
200 g Húng quế có 354 kcal, gồm 29 g đạm, 41 g carbohydrate và 8 g chất béo.
250 g Húng quế có bao nhiêu calo?
250 g Húng quế có 443 kcal, gồm 36 g đạm, 51 g carbohydrate và 10 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 2473 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ