Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Hỗn hợp pectin khô
Calo và thông tin dinh dưỡng
không đường
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 325 kcal —
- Chất đạm 0,3 g 1%
- Carbohydrate 82 g 30%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
- Chất xơ 8,6 g 31%
- Natri 200 mg 9%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
- Riboflavin (B2) 0,06 mg 5%
- Niacin (B3) 0,01 mg 0%
- Axit pantothenic (B5) 0,11 mg 2%
- Vitamin B6 0,01 mg 1%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 2,7 mg 15%
- Magiê 1 mg 0%
- Phốt pho 2 mg 0%
- Kali 7 mg 0%
- Kẽm 0,47 mg 4%
- Đồng 0,42 mg 47%
- Mangan 0,07 mg 3%
- Selen 0 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 325 | 0,3 g | 82 g | 0,3 g |
| 1 khẩu phần | 50 g | 163 | 0,2 g | 41 g | 0,2 g |
| 2 khẩu phần | 100 g | 325 | 0,3 g | 82 g | 0,3 g |
| ½ khẩu phần | 25 g | 81 | 0,1 g | 21 g | 0,1 g |
| 3 khẩu phần | 150 g | 488 | 0,5 g | 123 g | 0,5 g |
| 4 khẩu phần | 200 g | 650 | 0,6 g | 164 g | 0,6 g |
| 250 g | 250 g | 813 | 0,8 g | 205 g | 0,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Pectinkhông đường, hỗn hợp khô325 kcal / 100 g
- Bột pectinkhông đường, khô173 kcal / 100 g
- Pectin lỏng11 kcal / 100 g
- Bột gelatinkhô, không đường335 kcal / 100 g
- Hỗn hợp tráng miệng gelatinkhô381 kcal / 100 g
- Hỗn hợp làm món tráng miệng gelatinkhô, ít calo, có aspartame, không bổ sung natri345 kcal / 100 g
- Kẹo dẻo trái cây pectin341 kcal / 100 g
- Món tráng miệng gelatinhỗn hợp khô, chưa chuẩn bị381 kcal / 100 g
Câu hỏi về Hỗn hợp pectin khô
100 g Hỗn hợp pectin khô có bao nhiêu calo?
100 g Hỗn hợp pectin khô có 325 kcal, gồm 0,3 g đạm, 82 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
1 khẩu phần (50 g) Hỗn hợp pectin khô có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (50 g) Hỗn hợp pectin khô có 163 kcal, gồm 0,2 g đạm, 41 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
2 khẩu phần (100 g) Hỗn hợp pectin khô có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (100 g) Hỗn hợp pectin khô có 325 kcal, gồm 0,3 g đạm, 82 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
½ khẩu phần (25 g) Hỗn hợp pectin khô có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (25 g) Hỗn hợp pectin khô có 81 kcal, gồm 0,1 g đạm, 21 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
3 khẩu phần (150 g) Hỗn hợp pectin khô có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (150 g) Hỗn hợp pectin khô có 488 kcal, gồm 0,5 g đạm, 123 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
4 khẩu phần (200 g) Hỗn hợp pectin khô có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (200 g) Hỗn hợp pectin khô có 650 kcal, gồm 0,6 g đạm, 164 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
250 g Hỗn hợp pectin khô có bao nhiêu calo?
250 g Hỗn hợp pectin khô có 813 kcal, gồm 0,8 g đạm, 205 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168821 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ