Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Grits ăn liền Quaker
Calo và thông tin dinh dưỡng
hương vị giăm bông và phô mai, khô
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 355 kcal —
- Chất đạm 11 g 21%
- Carbohydrate 67 g 24%
- Chất béo 4,7 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,1 g 5%
- Chất xơ 4,2 g 15%
- Đường 2,7 g —
- Natri 1930 mg 84%
- Cholesterol 1 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,1 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,8 mg 67%
- Riboflavin (B2) 0,68 mg 52%
- Niacin (B3) 8,3 mg 52%
- Vitamin B6 0,18 mg 11%
- Folate (B9) 178 µg 45%
- Vitamin B12 0,42 µg 18%
Khoáng chất
- Canxi 409 mg 31%
- Sắt 38,2 mg 212%
- Magiê 35 mg 8%
- Phốt pho 95 mg 8%
- Kali 210 mg 4%
- Kẽm 0,58 mg 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 355 | 11 g | 67 g | 4,7 g |
| 1 khẩu phần | 28 g | 99 | 3 g | 19 g | 1,3 g |
| 2 khẩu phần | 56 g | 199 | 6 g | 38 g | 2,6 g |
| ½ khẩu phần | 14 g | 50 | 1,5 g | 9,4 g | 0,7 g |
| 3 khẩu phần | 84 g | 298 | 9 g | 56 g | 3,9 g |
| 4 khẩu phần | 112 g | 398 | 12 g | 75 g | 5,2 g |
| 50 g | 50 g | 178 | 5,4 g | 33 g | 2,3 g |
| 150 g | 150 g | 533 | 16 g | 100 g | 7 g |
| 200 g | 200 g | 710 | 22 g | 134 g | 9,4 g |
| 250 g | 250 g | 888 | 27 g | 167 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Cháo ngô ăn liền vị phô mai cheddar Quakerkhô363 kcal / 100 g
- Cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quakerkhô343 kcal / 100 g
- Yến mạch ăn liền Quakerkhô371 kcal / 100 g
- Yến mạch ăn liền khô Quakernóng, một phút, khô, quaker388 kcal / 100 g
- Ngũ cốc yến mạch ăn liền vị bánh quy kemăn liền: bánh quy kem, khô, Quaker412 kcal / 100 g
Câu hỏi về Grits ăn liền Quaker
100 g Grits ăn liền Quaker có bao nhiêu calo?
100 g Grits ăn liền Quaker có 355 kcal, gồm 11 g đạm, 67 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
1 khẩu phần (28 g) Grits ăn liền Quaker có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28 g) Grits ăn liền Quaker có 99 kcal, gồm 3 g đạm, 19 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
2 khẩu phần (56 g) Grits ăn liền Quaker có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56 g) Grits ăn liền Quaker có 199 kcal, gồm 6 g đạm, 38 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
½ khẩu phần (14 g) Grits ăn liền Quaker có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14 g) Grits ăn liền Quaker có 50 kcal, gồm 1,5 g đạm, 9,4 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
3 khẩu phần (84 g) Grits ăn liền Quaker có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (84 g) Grits ăn liền Quaker có 298 kcal, gồm 9 g đạm, 56 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
4 khẩu phần (112 g) Grits ăn liền Quaker có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (112 g) Grits ăn liền Quaker có 398 kcal, gồm 12 g đạm, 75 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
50 g Grits ăn liền Quaker có bao nhiêu calo?
50 g Grits ăn liền Quaker có 178 kcal, gồm 5,4 g đạm, 33 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
150 g Grits ăn liền Quaker có bao nhiêu calo?
150 g Grits ăn liền Quaker có 533 kcal, gồm 16 g đạm, 100 g carbohydrate và 7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172994 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ