Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Fogazza
Calo và thông tin dinh dưỡng
với phô mai mozzarella và cà chua, chiên
322
calokcal mỗi 100 g
Đạm10 g
Carb43 g
Chất béo12 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 322 kcal —
- Chất đạm 10 g 20%
- Carbohydrate 43 g 16%
- Chất béo 12 g 15%
- Chất xơ 1,5 g 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 322 | 10 g | 43 g | 12 g |
| 50 g | 50 g | 161 | 5,1 g | 22 g | 5,9 g |
| 150 g | 150 g | 483 | 15 g | 65 g | 18 g |
| 200 g | 200 g | 644 | 20 g | 86 g | 24 g |
| 250 g | 250 g | 805 | 25 g | 108 g | 30 g |
Câu hỏi về Fogazza
100 g Fogazza có bao nhiêu calo?
100 g Fogazza có 322 kcal, gồm 10 g đạm, 43 g carbohydrate và 12 g chất béo.
50 g Fogazza có bao nhiêu calo?
50 g Fogazza có 161 kcal, gồm 5,1 g đạm, 22 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
150 g Fogazza có bao nhiêu calo?
150 g Fogazza có 483 kcal, gồm 15 g đạm, 65 g carbohydrate và 18 g chất béo.
200 g Fogazza có bao nhiêu calo?
200 g Fogazza có 644 kcal, gồm 20 g đạm, 86 g carbohydrate và 24 g chất béo.
250 g Fogazza có bao nhiêu calo?
250 g Fogazza có 805 kcal, gồm 25 g đạm, 108 g carbohydrate và 30 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0958A · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ