Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu nướng
Calo và thông tin dinh dưỡng
nướng
Carb0 g
Chất béo14 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | – | 0 g | 14 g |
| 50 g | 50 g | – | – | 0 g | 7 g |
| 150 g | 150 g | – | – | 0 g | 21 g |
| 200 g | 200 g | – | – | 0 g | 28 g |
| 250 g | 250 g | – | – | 0 g | 35 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừunướng/nướng lò169 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênnướng, nạc và mỡ240 kcal / 100 g
- Vai cừuquay/nướng lò252 kcal / 100 g
- Sườn cừu phần đùinướng vỉ, nạc và mỡ221 kcal / 100 g
- Bít tết đùi cừunướng vỉ, nạc198 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừunướng, nạc và mỡ, cân cả xương186 kcal / 100 g
- Phần thăn cừunướng, nạc209 kcal / 100 g
- Thịt cừu quay188 kcal / 100 g
- Khớp vai cừunướng, nạc235 kcal / 100 g
- Thịt cừusống137 kcal / 100 g
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 21007 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ