Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ ăn nhẹ sữa chua
Calo và thông tin dinh dưỡng
thức ăn trẻ em, đồ ăn nhẹ, gerber, graduates, yogurt melts
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 380 kcal —
- Chất đạm 14 g 29%
- Carbohydrate 70 g 25%
- Chất béo 4 g 5%
- Chất béo bão hòa 2,2 g 11%
- Chất xơ 2,3 g 8%
- Đường 57 g —
- Natri 286 mg 12%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 107 µg 12%
- Vitamin C 57,1 mg 63%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 6,4 mg 43%
- Vitamin K 12,2 µg 10%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,82 mg 63%
- Niacin (B3) 3,3 mg 21%
- Axit pantothenic (B5) 1,5 mg 29%
- Vitamin B6 0,17 mg 10%
- Folate (B9) 55 µg 14%
- Vitamin B12 1,7 µg 71%
- Choline 78 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 457 mg 35%
- Sắt 0 mg 0%
- Magiê 53 mg 13%
- Phốt pho 382 mg 31%
- Kali 714 mg 15%
- Kẽm 1,8 mg 16%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,08 mg 3%
- Selen 11,8 µg 21%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 380 | 14 g | 70 g | 4 g |
| 1 khẩu phần | 7 g | 27 | 1 g | 4,9 g | 0,3 g |
| 2 khẩu phần | 14 g | 53 | 2 g | 9,7 g | 0,6 g |
| ½ khẩu phần | 3,5 g | 13 | 0,5 g | 2,4 g | 0,1 g |
| 3 khẩu phần | 21 g | 80 | 3 g | 15 g | 0,8 g |
| 4 khẩu phần | 28 g | 106 | 4 g | 20 g | 1,1 g |
| 50 g | 50 g | 190 | 7,1 g | 35 g | 2 g |
| 150 g | 150 g | 570 | 21 g | 104 g | 6 g |
| 200 g | 200 g | 760 | 29 g | 139 g | 8 g |
| 250 g | 250 g | 950 | 36 g | 174 g | 10 g |
Thực phẩm tương tự
- Thanh trái câythức ăn trẻ em, đồ ăn nhẹ, gerber graduates, thanh trái cây thật330 kcal / 100 g
- Món ăn nhẹ sữa chua Breaker102 kcal / 100 g
- Món tráng miệng sữa chua chuối cho trẻ emthức ăn trẻ em, rây mịn78 kcal / 100 g
- Thanh ngũ cốc trái cây và sữa chua cho béthức ăn trẻ em, đồ ăn nhẹ, thanh ngũ cốc, nhân trái cây và sữa chua383 kcal / 100 g
- Sữa chua trái cây cho bétrái cây, ngũ cốc hỗn hợp và sắt92 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em món tráng miệng sữa chua táorây93 kcal / 100 g
- Ngũ cốc trẻ em gạothức ăn trẻ em, có sữa chua, có trái cây, khô389 kcal / 100 g
- Bánh phồng táo và quế GERBER GRADUATESthức ăn trẻ em, thức ăn nhẹ cầm tay344 kcal / 100 g
- Đồ ăn nhẹ cho béthức ăn trẻ em, đồ ăn nhẹ, bánh phồng, tất cả các hương vị, tăng cường canxi và sắt343 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em GERBER GRADUATES Lil Biscuits bánh quy lúa mì vani407 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ ăn nhẹ sữa chua
100 g Đồ ăn nhẹ sữa chua có bao nhiêu calo?
100 g Đồ ăn nhẹ sữa chua có 380 kcal, gồm 14 g đạm, 70 g carbohydrate và 4 g chất béo.
1 khẩu phần (7 g) Đồ ăn nhẹ sữa chua có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (7 g) Đồ ăn nhẹ sữa chua có 27 kcal, gồm 1 g đạm, 4,9 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
2 khẩu phần (14 g) Đồ ăn nhẹ sữa chua có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (14 g) Đồ ăn nhẹ sữa chua có 53 kcal, gồm 2 g đạm, 9,7 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
½ khẩu phần (3,5 g) Đồ ăn nhẹ sữa chua có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (3,5 g) Đồ ăn nhẹ sữa chua có 13 kcal, gồm 0,5 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
3 khẩu phần (21 g) Đồ ăn nhẹ sữa chua có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (21 g) Đồ ăn nhẹ sữa chua có 80 kcal, gồm 3 g đạm, 15 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
4 khẩu phần (28 g) Đồ ăn nhẹ sữa chua có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (28 g) Đồ ăn nhẹ sữa chua có 106 kcal, gồm 4 g đạm, 20 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
50 g Đồ ăn nhẹ sữa chua có bao nhiêu calo?
50 g Đồ ăn nhẹ sữa chua có 190 kcal, gồm 7,1 g đạm, 35 g carbohydrate và 2 g chất béo.
150 g Đồ ăn nhẹ sữa chua có bao nhiêu calo?
150 g Đồ ăn nhẹ sữa chua có 570 kcal, gồm 21 g đạm, 104 g carbohydrate và 6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173520 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ