Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
thức ăn trẻ em GERBER GRADUATES Lil Biscuits bánh quy lúa mì vani
Calo và thông tin dinh dưỡng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 407 kcal —
- Chất đạm 8 g 16%
- Carbohydrate 67 g 24%
- Chất béo 9,3 g 12%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 5,9 g 21%
- Đường 25 g —
- Natri 259 mg 11%
- Cholesterol 7 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 28 µg 3%
- Vitamin C 9,1 mg 10%
- Vitamin D 0,5 µg 3%
- Vitamin E 24,7 mg 164%
- Vitamin K 14,2 µg 12%
- Thiamin (B1) 0,32 mg 27%
- Riboflavin (B2) 0,39 mg 30%
- Niacin (B3) 3,6 mg 23%
- Axit pantothenic (B5) 0,68 mg 14%
- Vitamin B6 0,16 mg 9%
- Folate (B9) 49 µg 12%
- Vitamin B12 0,07 µg 3%
- Choline 33,8 mg 6%
Khoáng chất
- Canxi 1278 mg 98%
- Sắt 18,9 mg 105%
- Magiê 63 mg 15%
- Phốt pho 186 mg 15%
- Kali 318 mg 7%
- Kẽm 14,2 mg 129%
- Đồng 0,2 mg 22%
- Mangan 1,3 mg 57%
- Selen 5,3 µg 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 407 | 8 g | 67 g | 9,3 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 115 | 2,3 g | 19 g | 2,6 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 231 | 4,5 g | 38 g | 5,3 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 58 | 1,1 g | 9,4 g | 1,3 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 346 | 6,8 g | 57 g | 7,9 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 462 | 9 g | 76 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 204 | 4 g | 33 g | 4,6 g |
| 150 g | 150 g | 611 | 12 g | 100 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 814 | 16 g | 133 g | 19 g |
| 250 g | 250 g | 1018 | 20 g | 167 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
- Bánh ngô nguyên hạt nướng GERBER GRADUATES LIL CRUNCHIES503 kcal / 100 g
- Bánh quy lúa mì sữa cho béthức ăn trẻ em, đồ ăn nhẹ, bánh quy, lúa mì với sữa bột391 kcal / 100 g
- Đồ ăn nhẹ sữa chuathức ăn trẻ em, đồ ăn nhẹ, gerber, graduates, yogurt melts380 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em GERBER chuối với hỗn hợp cam69 kcal / 100 g
- Ngũ cốc lúa mì cho béthức ăn trẻ em, ngũ cốc, lúa mì, có sữa bột và trái cây, khô404 kcal / 100 g
Câu hỏi về thức ăn trẻ em GERBER GRADUATES Lil Biscuits bánh quy lúa mì vani
100 g thức ăn trẻ em GERBER GRADUATES Lil Biscuits bánh quy lúa mì vani có bao nhiêu calo?
100 g thức ăn trẻ em GERBER GRADUATES Lil Biscuits bánh quy lúa mì vani có 407 kcal, gồm 8 g đạm, 67 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) thức ăn trẻ em GERBER GRADUATES Lil Biscuits bánh quy lúa mì vani có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) thức ăn trẻ em GERBER GRADUATES Lil Biscuits bánh quy lúa mì vani có 115 kcal, gồm 2,3 g đạm, 19 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) thức ăn trẻ em GERBER GRADUATES Lil Biscuits bánh quy lúa mì vani có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) thức ăn trẻ em GERBER GRADUATES Lil Biscuits bánh quy lúa mì vani có 231 kcal, gồm 4,5 g đạm, 38 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) thức ăn trẻ em GERBER GRADUATES Lil Biscuits bánh quy lúa mì vani có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) thức ăn trẻ em GERBER GRADUATES Lil Biscuits bánh quy lúa mì vani có 58 kcal, gồm 1,1 g đạm, 9,4 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) thức ăn trẻ em GERBER GRADUATES Lil Biscuits bánh quy lúa mì vani có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) thức ăn trẻ em GERBER GRADUATES Lil Biscuits bánh quy lúa mì vani có 346 kcal, gồm 6,8 g đạm, 57 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) thức ăn trẻ em GERBER GRADUATES Lil Biscuits bánh quy lúa mì vani có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) thức ăn trẻ em GERBER GRADUATES Lil Biscuits bánh quy lúa mì vani có 462 kcal, gồm 9 g đạm, 76 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g thức ăn trẻ em GERBER GRADUATES Lil Biscuits bánh quy lúa mì vani có bao nhiêu calo?
50 g thức ăn trẻ em GERBER GRADUATES Lil Biscuits bánh quy lúa mì vani có 204 kcal, gồm 4 g đạm, 33 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
150 g thức ăn trẻ em GERBER GRADUATES Lil Biscuits bánh quy lúa mì vani có bao nhiêu calo?
150 g thức ăn trẻ em GERBER GRADUATES Lil Biscuits bánh quy lúa mì vani có 611 kcal, gồm 12 g đạm, 100 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171371 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ