Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 897 kcal —
  • Chất đạm 0 g 0%
  • Carbohydrate 0,5 g 0%
  • Chất béo 100 g 128%
  • Chất béo bão hòa 10 g 52%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 2,4 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 61,7 mg 411%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Sắt 0,01 mg 0%
  • Kẽm 0,03 mg 0%
  • Đồng 0 mg 0%
  • Iốt 0 µg 0%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g8970 g0,5 g100 g
50 g50 g4490 g0,2 g50 g
150 g150 g13460 g0,7 g149 g
200 g200 g17940 g1 g199 g
250 g250 g22430 g1,2 g249 g

Câu hỏi về Dầu thực vật hỗn hợp

100 g Dầu thực vật hỗn hợp có bao nhiêu calo?

100 g Dầu thực vật hỗn hợp có 897 kcal, gồm 0 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 100 g chất béo.

50 g Dầu thực vật hỗn hợp có bao nhiêu calo?

50 g Dầu thực vật hỗn hợp có 449 kcal, gồm 0 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 50 g chất béo.

150 g Dầu thực vật hỗn hợp có bao nhiêu calo?

150 g Dầu thực vật hỗn hợp có 1346 kcal, gồm 0 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 149 g chất béo.

200 g Dầu thực vật hỗn hợp có bao nhiêu calo?

200 g Dầu thực vật hỗn hợp có 1794 kcal, gồm 0 g đạm, 1 g carbohydrate và 199 g chất béo.

250 g Dầu thực vật hỗn hợp có bao nhiêu calo?

250 g Dầu thực vật hỗn hợp có 2243 kcal, gồm 0 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 249 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 17700 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ