Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Củ cải vàng
Calo và thông tin dinh dưỡng
luộc với muối
71
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,7 g
Carb13 g
Chất béo0,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 71 kcal —
- Chất đạm 1,7 g 3%
- Carbohydrate 13 g 5%
- Chất béo 0,6 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 3,8 g 14%
- Đường 6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 71 | 1,7 g | 13 g | 0,6 g |
| 50 g | 50 g | 36 | 0,9 g | 6,3 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 107 | 2,6 g | 19 g | 0,9 g |
| 200 g | 200 g | 142 | 3,4 g | 25 g | 1,2 g |
| 250 g | 250 g | 178 | 4,3 g | 31 g | 1,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Củ cải vàng
100 g Củ cải vàng có bao nhiêu calo?
100 g Củ cải vàng có 71 kcal, gồm 1,7 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
50 g Củ cải vàng có bao nhiêu calo?
50 g Củ cải vàng có 36 kcal, gồm 0,9 g đạm, 6,3 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Củ cải vàng có bao nhiêu calo?
150 g Củ cải vàng có 107 kcal, gồm 2,6 g đạm, 19 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
200 g Củ cải vàng có bao nhiêu calo?
200 g Củ cải vàng có 142 kcal, gồm 3,4 g đạm, 25 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
250 g Củ cải vàng có bao nhiêu calo?
250 g Củ cải vàng có 178 kcal, gồm 4,3 g đạm, 31 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
Nguồn: slv 2162 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ