Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Candybar KitKat
Calo và thông tin dinh dưỡng
520
calokcal mỗi 100 g
Đạm7,1 g
Carb59 g
Chất béo28 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 520 kcal —
- Chất đạm 7,1 g 14%
- Carbohydrate 59 g 21%
- Chất béo 28 g 36%
- Chất béo bão hòa 17 g 85%
- Chất xơ 3 g 11%
- Đường 49 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 520 | 7,1 g | 59 g | 28 g |
| 50 g | 50 g | 260 | 3,6 g | 30 g | 14 g |
| 150 g | 150 g | 780 | 11 g | 89 g | 42 g |
| 200 g | 200 g | 1040 | 14 g | 118 g | 55 g |
| 250 g | 250 g | 1300 | 18 g | 148 g | 69 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Candybar KitKat
100 g Candybar KitKat có bao nhiêu calo?
100 g Candybar KitKat có 520 kcal, gồm 7,1 g đạm, 59 g carbohydrate và 28 g chất béo.
50 g Candybar KitKat có bao nhiêu calo?
50 g Candybar KitKat có 260 kcal, gồm 3,6 g đạm, 30 g carbohydrate và 14 g chất béo.
150 g Candybar KitKat có bao nhiêu calo?
150 g Candybar KitKat có 780 kcal, gồm 11 g đạm, 89 g carbohydrate và 42 g chất béo.
200 g Candybar KitKat có bao nhiêu calo?
200 g Candybar KitKat có 1040 kcal, gồm 14 g đạm, 118 g carbohydrate và 55 g chất béo.
250 g Candybar KitKat có bao nhiêu calo?
250 g Candybar KitKat có 1300 kcal, gồm 18 g đạm, 148 g carbohydrate và 69 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 2595 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ