Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn

cam navel

Calo và thông tin dinh dưỡng

sống, navel (Bao gồm thực phẩm cho chương trình phân phối thực phẩm của USDA)

49
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,9 g
Carb10 g
Chất béo0,2 g

Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 49 kcal —
  • Chất đạm 0,9 g 2%
  • Carbohydrate 10 g 4%
  • Chất béo 0,2 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0 g 0%
  • Chất xơ 2,2 g 8%
  • Đường 8,5 g —
  • Natri 1 mg 0%
  • Cholesterol 0 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 12 µg 1%
  • Vitamin C 59,1 mg 66%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,15 mg 1%
  • Vitamin K 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
  • Riboflavin (B2) 0,05 mg 4%
  • Niacin (B3) 0,43 mg 3%
  • Axit pantothenic (B5) 0,26 mg 5%
  • Vitamin B6 0,08 mg 5%
  • Folate (B9) 34 µg 9%
  • Vitamin B12 0 µg 0%
  • Choline 8,4 mg 2%

Khoáng chất

  • Canxi 43 mg 3%
  • Sắt 0,13 mg 1%
  • Magiê 11 mg 3%
  • Phốt pho 23 mg 2%
  • Kali 166 mg 4%
  • Kẽm 0,08 mg 1%
  • Đồng 0,04 mg 4%
  • Mangan 0,03 mg 1%
  • Selen 0 µg 0%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g490,9 g10 g0,2 g
1 khẩu phần165 g811,5 g17 g0,2 g
2 khẩu phần330 g1623 g34 g0,5 g
½ khẩu phần82,5 g400,8 g8,5 g0,1 g
3 khẩu phần495 g2434,5 g51 g0,7 g
4 khẩu phần660 g3236 g68 g1 g
50 g50 g250,5 g5,2 g0,1 g
150 g150 g741,4 g16 g0,2 g
200 g200 g981,8 g21 g0,3 g
250 g250 g1232,3 g26 g0,4 g

Câu hỏi về cam navel

Cam navel khác cam thường ở điểm nào?

Cam navel có phần lõm giống rốn ở đầu quả, thường không hạt và dễ bóc vỏ. Tép mọng, vị ngọt dịu nên hợp ăn tươi hơn là vắt lấy nước.

Làm sao chọn cam navel ngon?

Chọn quả cầm chắc tay, vỏ căng và thơm nhẹ; quả nặng thường có nhiều nước hơn quả nhẹ cùng cỡ. Tránh quả mềm nhũn, dập hoặc có mốc quanh cuống.

Cam navel để được bao lâu và nên bảo quản thế nào?

Để nguyên quả ở nơi thoáng mát nếu bạn định ăn trong vài ngày; muốn giữ lâu hơn thì cho vào ngăn mát tủ lạnh. Cam đã bóc hoặc cắt nên đựng kín và để lạnh, dùng trong vài ngày.

Cam navel có dùng để nấu ăn được không?

Được: bào một ít vỏ ngoài để tạo mùi thơm cho bánh, sốt hoặc nước ướp, nhưng tránh bào sâu vào lớp cùi trắng vì dễ đắng. Tép cam cũng hợp cho salad rau xanh, salad trái cây và món vịt sốt cam.

Có thể thay cam navel bằng cam Valencia không?

Có thể thay trong món ăn và món tráng miệng; cam Valencia thường được chọn để ép nước, còn cam navel tiện ăn tươi vì dễ bóc và thường ít hạt. Cam Valencia có 48,5 mg vitamin C mỗi 100 g, so với 59,1 mg ở cam navel.

Một quả cam navel cung cấp bao nhiêu vitamin C?

Một quả cỡ vừa, khoảng 140 g phần ăn được, cung cấp khoảng 82,7 mg vitamin C. Ăn cả múi còn giữ được phần xơ của quả.

Nguồn: USDA FoodData Central 169917 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ