Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cám lúa mì
Calo và thông tin dinh dưỡng
290
calokcal mỗi 100 g
Đạm16 g
Carb25 g
Chất béo5,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 290 kcal —
- Chất đạm 16 g 32%
- Carbohydrate 25 g 9%
- Chất béo 5,3 g 7%
- Chất béo bão hòa 0,9 g 4%
- Chất xơ 40 g 144%
- Đường 2,4 g —
- Natri 28 mg 1%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 1,6 mg 11%
- Vitamin K 83 µg 69%
- Thiamin (B1) 0,89 mg 74%
- Riboflavin (B2) 0,36 mg 28%
- Niacin (B3) 29,6 mg 185%
- Axit pantothenic (B5) 2,4 mg 48%
- Vitamin B6 1,4 mg 81%
- Biotin (B7) 24 µg 80%
- Folate (B9) 140 µg 35%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 74,4 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 74,7 mg 6%
- Sắt 19 mg 106%
- Magiê 480 mg 114%
- Phốt pho 1055 mg 84%
- Kali 1340 mg 29%
- Kẽm 7,7 mg 70%
- Đồng 1,1 mg 122%
- Mangan 15 mg 652%
- Selen 6,8 µg 12%
- Iốt 2,4 µg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 290 | 16 g | 25 g | 5,3 g |
| 50 g | 50 g | 145 | 8 g | 12 g | 2,7 g |
| 150 g | 150 g | 435 | 24 g | 37 g | 8 g |
| 200 g | 200 g | 580 | 32 g | 49 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 726 | 40 g | 61 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cám lúa mì
100 g Cám lúa mì có bao nhiêu calo?
100 g Cám lúa mì có 290 kcal, gồm 16 g đạm, 25 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
50 g Cám lúa mì có bao nhiêu calo?
50 g Cám lúa mì có 145 kcal, gồm 8 g đạm, 12 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
150 g Cám lúa mì có bao nhiêu calo?
150 g Cám lúa mì có 435 kcal, gồm 24 g đạm, 37 g carbohydrate và 8 g chất béo.
200 g Cám lúa mì có bao nhiêu calo?
200 g Cám lúa mì có 580 kcal, gồm 32 g đạm, 49 g carbohydrate và 11 g chất béo.
250 g Cám lúa mì có bao nhiêu calo?
250 g Cám lúa mì có 726 kcal, gồm 40 g đạm, 61 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: Frida (Denmark) 617 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ