Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá tambaqui
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước ngọt, cá hải tượng, sống, Brazil
140
calokcal mỗi 100 g
Đạm20 g
Carb0 g
Chất béo6,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 140 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,7 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 140 | 20 g | 0 g | 6,7 g |
| 50 g | 50 g | 70 | 10 g | 0 g | 3,3 g |
| 150 g | 150 g | 210 | 30 g | 0 g | 10 g |
| 200 g | 200 g | 280 | 40 g | 0 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 350 | 50 g | 0 g | 17 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá tambaqui
100 g Cá tambaqui có bao nhiêu calo?
100 g Cá tambaqui có 140 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.
50 g Cá tambaqui có bao nhiêu calo?
50 g Cá tambaqui có 70 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
150 g Cá tambaqui có bao nhiêu calo?
150 g Cá tambaqui có 210 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
200 g Cá tambaqui có bao nhiêu calo?
200 g Cá tambaqui có 280 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
250 g Cá tambaqui có bao nhiêu calo?
250 g Cá tambaqui có 350 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0478E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ