Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá nước ngọt
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống, Bra-xin
103
calokcal mỗi 100 g
Đạm18 g
Carb0 g
Chất béo3,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 103 kcal —
- Chất đạm 18 g 35%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,6 g 5%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 103 | 18 g | 0 g | 3,6 g |
| 50 g | 50 g | 52 | 8,9 g | 0 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 155 | 27 g | 0 g | 5,4 g |
| 200 g | 200 g | 206 | 35 g | 0 g | 7,2 g |
| 250 g | 250 g | 258 | 44 g | 0 g | 9 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá nước ngọt
100 g Cá nước ngọt có bao nhiêu calo?
100 g Cá nước ngọt có 103 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
50 g Cá nước ngọt có bao nhiêu calo?
50 g Cá nước ngọt có 52 kcal, gồm 8,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Cá nước ngọt có bao nhiêu calo?
150 g Cá nước ngọt có 155 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
200 g Cá nước ngọt có bao nhiêu calo?
200 g Cá nước ngọt có 206 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
250 g Cá nước ngọt có bao nhiêu calo?
250 g Cá nước ngọt có 258 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 9 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0492E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ