Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá tambaqui
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước ngọt, chiên, với dầu đậu nành, không muối
161
calokcal mỗi 100 g
Đạm24 g
Carb0 g
Chất béo7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 161 kcal —
- Chất đạm 24 g 49%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 161 | 24 g | 0 g | 7 g |
| 50 g | 50 g | 81 | 12 g | 0 g | 3,5 g |
| 150 g | 150 g | 242 | 37 g | 0 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 322 | 49 g | 0 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 403 | 61 g | 0 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá tambaqui
100 g Cá tambaqui có bao nhiêu calo?
100 g Cá tambaqui có 161 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 7 g chất béo.
50 g Cá tambaqui có bao nhiêu calo?
50 g Cá tambaqui có 81 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
150 g Cá tambaqui có bao nhiêu calo?
150 g Cá tambaqui có 242 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
200 g Cá tambaqui có bao nhiêu calo?
200 g Cá tambaqui có 322 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
250 g Cá tambaqui có bao nhiêu calo?
250 g Cá tambaqui có 403 kcal, gồm 61 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0525E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ