Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá tambaqui
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước ngọt, nướng, không dầu, có muối
125
calokcal mỗi 100 g
Đạm26 g
Carb0 g
Chất béo2,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 125 kcal —
- Chất đạm 26 g 53%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 2,2 g 3%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 125 | 26 g | 0 g | 2,2 g |
| 50 g | 50 g | 63 | 13 g | 0 g | 1,1 g |
| 150 g | 150 g | 188 | 40 g | 0 g | 3,3 g |
| 200 g | 200 g | 250 | 53 g | 0 g | 4,3 g |
| 250 g | 250 g | 313 | 66 g | 0 g | 5,4 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá tambaqui
100 g Cá tambaqui có bao nhiêu calo?
100 g Cá tambaqui có 125 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
50 g Cá tambaqui có bao nhiêu calo?
50 g Cá tambaqui có 63 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
150 g Cá tambaqui có bao nhiêu calo?
150 g Cá tambaqui có 188 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
200 g Cá tambaqui có bao nhiêu calo?
200 g Cá tambaqui có 250 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
250 g Cá tambaqui có bao nhiêu calo?
250 g Cá tambaqui có 313 kcal, gồm 66 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0528E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ