Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
dịch chiết 8%, có sữa (hỗn hợp sữa và kem), không đường
36
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,7 g
Carb3,6 g
Chất béo1,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 36 kcal —
- Chất đạm 1,7 g 3%
- Carbohydrate 3,6 g 1%
- Chất béo 1,7 g 2%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 36 | 1,7 g | 3,6 g | 1,7 g |
| 50 g | 50 g | 18 | 0,9 g | 1,8 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 54 | 2,6 g | 5,4 g | 2,5 g |
| 200 g | 200 g | 72 | 3,5 g | 7,3 g | 3,3 g |
| 250 g | 250 g | 90 | 4,3 g | 9,1 g | 4,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Cà phê sữa và đườngnước pha, 3,5% chất béo10 kcal / 100 g
- Cà phê sữa59 kcal / 100 g
- Cà phê lattepha với sữa nguyên kem39 kcal / 100 g
- Cà phê sữa nguyên kempha, trung bình, với sữa nguyên kem7 kcal / 100 g
- Cà phê khử caffeinedịch chiết 8%, với sữa ít béo (một nửa mỗi loại), không đường23 kcal / 100 g
- Cappuccinođồ uống, với sữa có 3,5% chất béo và đường58 kcal / 100 g
- Trànước ngâm, trung bình, với sữa tách béo một phần7 kcal / 100 g
- Cà phê pha nửa-nửavới sữa có 3,5% chất béo31 kcal / 100 g
- Nước cà phê phakhử caffeine, với sữa có 3,5% chất béo3 kcal / 100 g
- Cà phê sữa tách béo một phầnpha, trung bình, với sữa tách béo một phần7 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cà phê
100 g Cà phê có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê có 36 kcal, gồm 1,7 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
50 g Cà phê có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê có 18 kcal, gồm 0,9 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g Cà phê có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê có 54 kcal, gồm 2,6 g đạm, 5,4 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
200 g Cà phê có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê có 72 kcal, gồm 3,5 g đạm, 7,3 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
250 g Cà phê có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê có 90 kcal, gồm 4,3 g đạm, 9,1 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0081H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ