Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
dịch chiết 10%, với thức uống đậu nành tự nhiên (một nửa mỗi loại), không đường
26
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,7 g
Carb2,9 g
Chất béo0,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 26 kcal —
- Chất đạm 1,7 g 3%
- Carbohydrate 2,9 g 1%
- Chất béo 0,8 g 1%
- Chất xơ 0,1 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 26 | 1,7 g | 2,9 g | 0,8 g |
| 50 g | 50 g | 13 | 0,9 g | 1,4 g | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | 39 | 2,6 g | 4,3 g | 1,3 g |
| 200 g | 200 g | 52 | 3,4 g | 5,7 g | 1,7 g |
| 250 g | 250 g | 65 | 4,3 g | 7,2 g | 2,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Cà phê khử caffeinedịch chiết 10%, với sữa (nửa sữa, nửa kem), không đường36 kcal / 100 g
- Cà phê với thức uống đậu nànhnước pha, không đường2 kcal / 100 g
- Cà phê pha nửa-nửavới sữa có 3,5% chất béo31 kcal / 100 g
- Đồ uống thay thế cà phênước hãm pha thức uống đậu nành không đường6 kcal / 100 g
- Nước cà phê phakhử caffeine, với sữa cô đặc không đường có 7,5% chất béo5 kcal / 100 g
- Cà phê sữakhông đường37 kcal / 100 g
- Cà phê với thức uống yến mạchnước pha, không đường2 kcal / 100 g
- Cà phê sữa tách béo một phầnpha, trung bình, với sữa tách béo một phần7 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cà phê
100 g Cà phê có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê có 26 kcal, gồm 1,7 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
50 g Cà phê có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê có 13 kcal, gồm 0,9 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
150 g Cà phê có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê có 39 kcal, gồm 2,6 g đạm, 4,3 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
200 g Cà phê có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê có 52 kcal, gồm 3,4 g đạm, 5,7 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
250 g Cà phê có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê có 65 kcal, gồm 4,3 g đạm, 7,2 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0068H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ