Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá hồi sockeye xông khói đóng hộp
Calo và thông tin dinh dưỡng
đỏ, người bản địa alaska
206
calokcal mỗi 100 g
Đạm35 g
Carb0 g
Chất béo7,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 206 kcal —
- Chất đạm 35 g 70%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,3 g 9%
- Chất béo bão hòa 1,5 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 600 mg 26%
- Cholesterol 93 mg 31%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 19 µg 2%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,45 mg 3%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
- Riboflavin (B2) 0,36 mg 28%
- Niacin (B3) 13,1 mg 82%
- Axit pantothenic (B5) 0,66 mg 13%
- Vitamin B6 0,18 mg 11%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 7,4 µg 310%
- Choline 107 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 69 mg 5%
- Sắt 1,5 mg 8%
- Magiê 39 mg 9%
- Phốt pho 350 mg 28%
- Kali 470 mg 10%
- Kẽm 1,1 mg 10%
- Đồng 0,15 mg 16%
- Mangan 0,05 mg 2%
- Selen 44,8 µg 81%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 206 | 35 g | 0 g | 7,3 g |
| 50 g | 50 g | 103 | 18 g | 0 g | 3,6 g |
| 150 g | 150 g | 309 | 53 g | 0 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 412 | 70 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 515 | 88 g | 0 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá hồi sockeye xông khói đóng hộp
100 g Cá hồi sockeye xông khói đóng hộp có bao nhiêu calo?
100 g Cá hồi sockeye xông khói đóng hộp có 206 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
50 g Cá hồi sockeye xông khói đóng hộp có bao nhiêu calo?
50 g Cá hồi sockeye xông khói đóng hộp có 103 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
150 g Cá hồi sockeye xông khói đóng hộp có bao nhiêu calo?
150 g Cá hồi sockeye xông khói đóng hộp có 309 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
200 g Cá hồi sockeye xông khói đóng hộp có bao nhiêu calo?
200 g Cá hồi sockeye xông khói đóng hộp có 412 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
250 g Cá hồi sockeye xông khói đóng hộp có bao nhiêu calo?
250 g Cá hồi sockeye xông khói đóng hộp có 515 kcal, gồm 88 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 167645 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ