Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bánh táo nhà làm 1 lớp vỏ
Calo và thông tin dinh dưỡng
1 lớp vỏ, làm tại nhà
198
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,8 g
Carb29 g
Chất béo9,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 198 kcal —
- Chất đạm 1,8 g 4%
- Carbohydrate 29 g 11%
- Chất béo 9,2 g 12%
- Chất béo bão hòa 3,4 g 17%
- Chất xơ 2,1 g 8%
- Đường 18 g —
- Natri 66 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 7 mg 8%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 1 mg 7%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,01 mg 1%
- Niacin (B3) 0,3 mg 2%
- Axit pantothenic (B5) 0,08 mg 2%
- Vitamin B6 0,04 mg 2%
- Biotin (B7) 1,1 µg 4%
- Folate (B9) 2 µg 1%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 27 mg 2%
- Sắt 0,37 mg 2%
- Magiê 5 mg 1%
- Phốt pho 19 mg 2%
- Kali 85 mg 2%
- Kẽm 0,1 mg 1%
- Đồng 0,03 mg 3%
- Mangan 0,1 mg 4%
- Selen 1 µg 2%
- Iốt 3 µg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 198 | 1,8 g | 29 g | 9,2 g |
| 50 g | 50 g | 99 | 0,9 g | 15 g | 4,6 g |
| 150 g | 150 g | 297 | 2,7 g | 44 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 396 | 3,6 g | 58 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 495 | 4,5 g | 73 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Bánh táo nhà làm 1 lớp vỏ
100 g Bánh táo nhà làm 1 lớp vỏ có bao nhiêu calo?
100 g Bánh táo nhà làm 1 lớp vỏ có 198 kcal, gồm 1,8 g đạm, 29 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
50 g Bánh táo nhà làm 1 lớp vỏ có bao nhiêu calo?
50 g Bánh táo nhà làm 1 lớp vỏ có 99 kcal, gồm 0,9 g đạm, 15 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
150 g Bánh táo nhà làm 1 lớp vỏ có bao nhiêu calo?
150 g Bánh táo nhà làm 1 lớp vỏ có 297 kcal, gồm 2,7 g đạm, 44 g carbohydrate và 14 g chất béo.
200 g Bánh táo nhà làm 1 lớp vỏ có bao nhiêu calo?
200 g Bánh táo nhà làm 1 lớp vỏ có 396 kcal, gồm 3,6 g đạm, 58 g carbohydrate và 18 g chất béo.
250 g Bánh táo nhà làm 1 lớp vỏ có bao nhiêu calo?
250 g Bánh táo nhà làm 1 lớp vỏ có 495 kcal, gồm 4,5 g đạm, 73 g carbohydrate và 23 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 11-1024 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ