Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 15 kcal —
  • Chất đạm 1,3 g 3%
  • Carbohydrate 1,8 g 1%
  • Chất xơ 2,1 g 8%
  • Đường 1,1 g —
  • Natri 6 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 74,3 µg 8%
  • Vitamin C 4,4 mg 5%
  • Vitamin K 20,6 µg 17%
  • Thiamin (B1) 0,04 mg 4%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,08 mg 2%
  • Vitamin B6 0,05 mg 3%

Khoáng chất

  • Canxi 26 mg 2%
  • Sắt 0,39 mg 2%
  • Magiê 8,7 mg 2%
  • Phốt pho 17 mg 1%
  • Kali 200 mg 4%
  • Kẽm 0,16 mg 1%
  • Đồng 0,04 mg 4%
  • Mangan 0,28 mg 12%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g151,3 g1,8 g–
50 g50 g70,6 g0,9 g–
150 g150 g221,9 g2,7 g–
200 g200 g302,5 g3,6 g–
250 g250 g373,1 g4,5 g–

Câu hỏi về Xà lách batavia

100 g Xà lách batavia có bao nhiêu calo?

100 g Xà lách batavia có 15 kcal, gồm 1,3 g đạm, 1,8 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Xà lách batavia có bao nhiêu calo?

50 g Xà lách batavia có 7 kcal, gồm 0,6 g đạm, 0,9 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Xà lách batavia có bao nhiêu calo?

150 g Xà lách batavia có 22 kcal, gồm 1,9 g đạm, 2,7 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Xà lách batavia có bao nhiêu calo?

200 g Xà lách batavia có 30 kcal, gồm 2,5 g đạm, 3,6 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Xà lách batavia có bao nhiêu calo?

250 g Xà lách batavia có 37 kcal, gồm 3,1 g đạm, 4,5 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20123 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ