Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thủy sản giáp xác hoặc động vật thân mềm
Calo và thông tin dinh dưỡng
trung bình
103
calokcal mỗi 100 g
Đạm20 g
Carb2,5 g
Chất béo1,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 103 kcal —
- Chất đạm 20 g 39%
- Carbohydrate 2,5 g 1%
- Chất béo 1,7 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,3 g 2%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 511 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 5 mg 6%
- Vitamin D 0,17 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 2%
- Riboflavin (B2) 0,54 mg 42%
- Niacin (B3) 1,8 mg 12%
- Axit pantothenic (B5) 0,52 mg 10%
- Vitamin B6 0,15 mg 9%
- Folate (B9) 23,2 µg 6%
- Vitamin B12 12,4 µg 517%
Khoáng chất
- Canxi 128 mg 10%
- Sắt 3,7 mg 21%
- Magiê 64,6 mg 15%
- Phốt pho 170 mg 14%
- Kali 319 mg 7%
- Kẽm 6,9 mg 63%
- Đồng 0,86 mg 96%
- Mangan 0,3 mg 13%
- Selen 38,9 µg 71%
- Iốt 110 µg 73%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 103 | 20 g | 2,5 g | 1,7 g |
| 50 g | 50 g | 52 | 9,8 g | 1,2 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 155 | 29 g | 3,7 g | 2,5 g |
| 200 g | 200 g | 206 | 39 g | 4,9 g | 3,3 g |
| 250 g | 250 g | 258 | 49 g | 6,2 g | 4,2 g |
Câu hỏi về Thủy sản giáp xác hoặc động vật thân mềm
100 g Thủy sản giáp xác hoặc động vật thân mềm có bao nhiêu calo?
100 g Thủy sản giáp xác hoặc động vật thân mềm có 103 kcal, gồm 20 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
50 g Thủy sản giáp xác hoặc động vật thân mềm có bao nhiêu calo?
50 g Thủy sản giáp xác hoặc động vật thân mềm có 52 kcal, gồm 9,8 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g Thủy sản giáp xác hoặc động vật thân mềm có bao nhiêu calo?
150 g Thủy sản giáp xác hoặc động vật thân mềm có 155 kcal, gồm 29 g đạm, 3,7 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
200 g Thủy sản giáp xác hoặc động vật thân mềm có bao nhiêu calo?
200 g Thủy sản giáp xác hoặc động vật thân mềm có 206 kcal, gồm 39 g đạm, 4,9 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
250 g Thủy sản giáp xác hoặc động vật thân mềm có bao nhiêu calo?
250 g Thủy sản giáp xác hoặc động vật thân mềm có 258 kcal, gồm 49 g đạm, 6,2 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 10043 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ