Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống sữa chua trái cây Actimel
Calo và thông tin dinh dưỡng
trái cây
72
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,7 g
Carb12 g
Chất béo1,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 72 kcal —
- Chất đạm 2,7 g 5%
- Carbohydrate 12 g 4%
- Chất béo 1,5 g 2%
- Chất béo bão hòa 1 g 5%
- Chất xơ 0,5 g 2%
- Đường 12 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 72 | 2,7 g | 12 g | 1,5 g |
| 50 g | 50 g | 36 | 1,4 g | 5,9 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 108 | 4,1 g | 18 g | 2,3 g |
| 200 g | 200 g | 144 | 5,4 g | 23 g | 3 g |
| 250 g | 250 g | 180 | 6,8 g | 29 g | 3,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức uống sữa chua Actimelnguyên vị70 kcal / 100 g
- Thức uống sữa chua Activia64 kcal / 100 g
- Sữa chua trái cây Activia0% chất béo53 kcal / 100 g
- Actimelloại63 kcal / 100 g
- Sữa chua Activianguyên kem, có trái cây/vanilla94 kcal / 100 g
- Đồ uống sữa trái cây Campina54 kcal / 100 g
- Đồ uống sữa Yakult Original66 kcal / 100 g
- Yoghurt drinkable actimel 1.5% fat 0.75 ug vitamin d probiotics72 kcal / 100 g
- Yoghurt drinkable actimel powerfruit 1.5% fat vitamin c and d probiotics74 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống sữa chua trái cây Actimel
100 g Thức uống sữa chua trái cây Actimel có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống sữa chua trái cây Actimel có 72 kcal, gồm 2,7 g đạm, 12 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
50 g Thức uống sữa chua trái cây Actimel có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống sữa chua trái cây Actimel có 36 kcal, gồm 1,4 g đạm, 5,9 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g Thức uống sữa chua trái cây Actimel có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống sữa chua trái cây Actimel có 108 kcal, gồm 4,1 g đạm, 18 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
200 g Thức uống sữa chua trái cây Actimel có bao nhiêu calo?
200 g Thức uống sữa chua trái cây Actimel có 144 kcal, gồm 5,4 g đạm, 23 g carbohydrate và 3 g chất béo.
250 g Thức uống sữa chua trái cây Actimel có bao nhiêu calo?
250 g Thức uống sữa chua trái cây Actimel có 180 kcal, gồm 6,8 g đạm, 29 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 3316 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ