Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống lúa mạch tự nhiên
Calo và thông tin dinh dưỡng
dạng bột, gốc sữa
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 428 kcal —
- Chất đạm 14 g 29%
- Carbohydrate 71 g 26%
- Chất béo 9,5 g 12%
- Chất béo bão hòa 4,8 g 24%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Đường 48 g —
- Natri 405 mg 18%
- Cholesterol 24 mg 8%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 63 µg 7%
- Vitamin C 2,9 mg 3%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,36 mg 2%
- Vitamin K 5,4 µg 5%
- Thiamin (B1) 0,51 mg 42%
- Riboflavin (B2) 0,92 mg 71%
- Niacin (B3) 5,2 mg 33%
- Axit pantothenic (B5) 0,62 mg 12%
- Vitamin B6 0,41 mg 24%
- Folate (B9) 46 µg 12%
- Vitamin B12 0,8 µg 33%
- Choline 58,7 mg 11%
Khoáng chất
- Canxi 298 mg 23%
- Sắt 0,7 mg 4%
- Magiê 93 mg 22%
- Phốt pho 358 mg 29%
- Kali 758 mg 16%
- Kẽm 0,99 mg 9%
- Đồng 0,2 mg 22%
- Mangan 0,24 mg 10%
- Selen 16,4 µg 30%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 428 | 14 g | 71 g | 9,5 g |
| 1 khẩu phần | 21 g | 90 | 3 g | 15 g | 2 g |
| 2 khẩu phần | 42 g | 180 | 6 g | 30 g | 4 g |
| ½ khẩu phần | 10,5 g | 45 | 1,5 g | 7,5 g | 1 g |
| 3 khẩu phần | 63 g | 270 | 9 g | 45 g | 6 g |
| 4 khẩu phần | 84 g | 360 | 12 g | 60 g | 8 g |
| 50 g | 50 g | 214 | 7,1 g | 36 g | 4,8 g |
| 150 g | 150 g | 642 | 21 g | 107 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 856 | 29 g | 142 g | 19 g |
| 250 g | 250 g | 1070 | 36 g | 178 g | 24 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa bột mạch nha tự nhiênhương vị tự nhiên, dạng bột428 kcal / 100 g
- Sữa bột mạch nhahương vị tự nhiên, với sữa nguyên chất88 kcal / 100 g
- Bột thức uống lúa mạch sô-cô-ladạng bột411 kcal / 100 g
- Thức uống lúa mạch sô-cô-lacó thêm chất dinh dưỡng, dạng bột, pha bằng sữa nguyên chất87 kcal / 100 g
- Bột pha đồ uống có mạch nhabổ sung vitamin và khoáng chất363 kcal / 100 g
- Hỗn hợp thức uống malt sô-cô-ladạng bột, pha với sữa nguyên kem85 kcal / 100 g
- Sô-cô-la mạch nhadạng bột, pha với sữa tách béo49 kcal / 100 g
- Hỗn hợp pha đồ uống hương sô-cô-ladạng bột, với sữa nguyên chất77 kcal / 100 g
- Thức uống hương sô-cô-la pha với sữa tươidạng bột, có bổ sung chất dinh dưỡng, pha với sữa nguyên chất89 kcal / 100 g
- Cà phê ngũ cốc thay thếdạng bột, với sữa nguyên chất65 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống lúa mạch tự nhiên
100 g Thức uống lúa mạch tự nhiên có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống lúa mạch tự nhiên có 428 kcal, gồm 14 g đạm, 71 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
1 khẩu phần (21 g) Thức uống lúa mạch tự nhiên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (21 g) Thức uống lúa mạch tự nhiên có 90 kcal, gồm 3 g đạm, 15 g carbohydrate và 2 g chất béo.
2 khẩu phần (42 g) Thức uống lúa mạch tự nhiên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (42 g) Thức uống lúa mạch tự nhiên có 180 kcal, gồm 6 g đạm, 30 g carbohydrate và 4 g chất béo.
½ khẩu phần (10,5 g) Thức uống lúa mạch tự nhiên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (10,5 g) Thức uống lúa mạch tự nhiên có 45 kcal, gồm 1,5 g đạm, 7,5 g carbohydrate và 1 g chất béo.
3 khẩu phần (63 g) Thức uống lúa mạch tự nhiên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (63 g) Thức uống lúa mạch tự nhiên có 270 kcal, gồm 9 g đạm, 45 g carbohydrate và 6 g chất béo.
4 khẩu phần (84 g) Thức uống lúa mạch tự nhiên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (84 g) Thức uống lúa mạch tự nhiên có 360 kcal, gồm 12 g đạm, 60 g carbohydrate và 8 g chất béo.
50 g Thức uống lúa mạch tự nhiên có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống lúa mạch tự nhiên có 214 kcal, gồm 7,1 g đạm, 36 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
150 g Thức uống lúa mạch tự nhiên có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống lúa mạch tự nhiên có 642 kcal, gồm 21 g đạm, 107 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173220 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ