Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống lúa mạch tự nhiên
Calo và thông tin dinh dưỡng
dạng bột, pha bằng sữa nguyên chất
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 88 kcal —
- Chất đạm 3,9 g 8%
- Carbohydrate 10 g 4%
- Chất béo 3,6 g 5%
- Chất béo bão hòa 2 g 10%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Đường 9,6 g —
- Natri 79 mg 3%
- Cholesterol 12 mg 4%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 33 µg 4%
- Vitamin C 0,2 mg 0%
- Vitamin K 0,5 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 19%
- Niacin (B3) 0,52 mg 3%
- Axit pantothenic (B5) 0,4 mg 8%
- Vitamin B6 0,07 mg 4%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 0,46 µg 19%
Khoáng chất
- Canxi 117 mg 9%
- Sắt 0,09 mg 1%
- Magiê 17 mg 4%
- Phốt pho 106 mg 8%
- Kali 183 mg 4%
- Kẽm 0,43 mg 4%
- Đồng 0,04 mg 4%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 5,2 µg 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 88 | 3,9 g | 10 g | 3,6 g |
| 1 khẩu phần | 265 g | 233 | 10 g | 27 g | 9,6 g |
| 2 khẩu phần | 530 g | 466 | 21 g | 54 g | 19 g |
| ½ khẩu phần | 132,5 g | 117 | 5,1 g | 13 g | 4,8 g |
| 3 khẩu phần | 795 g | 700 | 31 g | 81 g | 29 g |
| 4 khẩu phần | 1060 g | 933 | 41 g | 107 g | 38 g |
| 50 g | 50 g | 44 | 1,9 g | 5,1 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 132 | 5,8 g | 15 g | 5,4 g |
| 200 g | 200 g | 176 | 7,7 g | 20 g | 7,2 g |
| 250 g | 250 g | 220 | 9,7 g | 25 g | 9,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa bột mạch nhahương vị tự nhiên, với sữa nguyên chất88 kcal / 100 g
- Thức uống lúa mạch sô-cô-lacó thêm chất dinh dưỡng, dạng bột, pha bằng sữa nguyên chất87 kcal / 100 g
- Hỗn hợp thức uống malt sô-cô-ladạng bột, pha với sữa nguyên kem85 kcal / 100 g
- Sữa bột mạch nha tự nhiênhương vị tự nhiên, bột tăng cường383 kcal / 100 g
- Bột pha đồ uống có mạch nhabổ sung vitamin và khoáng chất363 kcal / 100 g
- Bột thức uống lúa mạch sô-cô-ladạng bột411 kcal / 100 g
- Sô-cô-la mạch nhadạng bột, pha với sữa tách béo49 kcal / 100 g
- Thức uống hương sô-cô-la pha với sữa tươidạng bột, có bổ sung chất dinh dưỡng, pha với sữa nguyên chất89 kcal / 100 g
- Hỗn hợp pha đồ uống hương sô-cô-ladạng bột, với sữa nguyên chất77 kcal / 100 g
- Malt drink with cocoa with vitamin and mineral fortified prepared80 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống lúa mạch tự nhiên
100 g Thức uống lúa mạch tự nhiên có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống lúa mạch tự nhiên có 88 kcal, gồm 3,9 g đạm, 10 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
1 khẩu phần (265 g) Thức uống lúa mạch tự nhiên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (265 g) Thức uống lúa mạch tự nhiên có 233 kcal, gồm 10 g đạm, 27 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
2 khẩu phần (530 g) Thức uống lúa mạch tự nhiên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (530 g) Thức uống lúa mạch tự nhiên có 466 kcal, gồm 21 g đạm, 54 g carbohydrate và 19 g chất béo.
½ khẩu phần (132,5 g) Thức uống lúa mạch tự nhiên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (132,5 g) Thức uống lúa mạch tự nhiên có 117 kcal, gồm 5,1 g đạm, 13 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
3 khẩu phần (795 g) Thức uống lúa mạch tự nhiên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (795 g) Thức uống lúa mạch tự nhiên có 700 kcal, gồm 31 g đạm, 81 g carbohydrate và 29 g chất béo.
4 khẩu phần (1060 g) Thức uống lúa mạch tự nhiên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (1060 g) Thức uống lúa mạch tự nhiên có 933 kcal, gồm 41 g đạm, 107 g carbohydrate và 38 g chất béo.
50 g Thức uống lúa mạch tự nhiên có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống lúa mạch tự nhiên có 44 kcal, gồm 1,9 g đạm, 5,1 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Thức uống lúa mạch tự nhiên có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống lúa mạch tự nhiên có 132 kcal, gồm 5,8 g đạm, 15 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173221 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ