Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em, nước trái cây, táo, mọi giai đoạn
Calo và thông tin dinh dưỡng
mọi giai đoạn
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 47 kcal —
- Chất đạm 0,1 g 0%
- Carbohydrate 12 g 4%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0,2 g 1%
- Đường 10 g —
- Natri 3 mg 0%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 45,4 mg 50%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,6 mg 4%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0 mg 0%
- Riboflavin (B2) 0 mg 0%
- Niacin (B3) 0,06 mg 0%
- Axit pantothenic (B5) 0,12 mg 2%
- Vitamin B6 0,02 mg 1%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Choline 1,8 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 0,17 mg 1%
- Magiê 5 mg 1%
- Phốt pho 5 mg 0%
- Kali 107 mg 2%
- Kẽm 0,05 mg 0%
- Đồng 0,01 mg 1%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 0,1 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 47 | 0,1 g | 12 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 24 | 0,1 g | 5,8 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 71 | 0,2 g | 18 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 94 | 0,2 g | 23 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 118 | 0,3 g | 29 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trẻ em nước trái cây táo có canxicó canxi46 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em nước ép táo chuối51 kcal / 100 g
- Nước ép lê cho béThức ăn trẻ em, nước ép, lê, mọi giai đoạn48 kcal / 100 g
- Nước ép táo và anh đào thức ăn em béanh đào47 kcal / 100 g
- Món tráng miệng chuối táo cho trẻ emThức ăn trẻ em, món tráng miệng chuối táo, rây nhuyễn68 kcal / 100 g
- Món tráng miệng táo kiểu Hà Lan cho béthức ăn trẻ em, món tráng miệng, junior79 kcal / 100 g
- Gạo và táothức ăn trẻ em, khô396 kcal / 100 g
- Trái cây trộn với ngũ cốc yến mạchthức ăn trẻ em, tất cả các giai đoạn91 kcal / 100 g
- Ngũ cốc lúa mì nguyên cám cho trẻthức ăn trẻ em, ngũ cốc, lúa mì nguyên cám, với táo, khô được tăng cường402 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em, nước trái cây, táo, mọi giai đoạn
100 g Thức ăn trẻ em, nước trái cây, táo, mọi giai đoạn có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em, nước trái cây, táo, mọi giai đoạn có 47 kcal, gồm 0,1 g đạm, 12 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em, nước trái cây, táo, mọi giai đoạn có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em, nước trái cây, táo, mọi giai đoạn có 24 kcal, gồm 0,1 g đạm, 5,8 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em, nước trái cây, táo, mọi giai đoạn có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em, nước trái cây, táo, mọi giai đoạn có 71 kcal, gồm 0,2 g đạm, 18 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em, nước trái cây, táo, mọi giai đoạn có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em, nước trái cây, táo, mọi giai đoạn có 94 kcal, gồm 0,2 g đạm, 23 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em, nước trái cây, táo, mọi giai đoạn có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em, nước trái cây, táo, mọi giai đoạn có 118 kcal, gồm 0,3 g đạm, 29 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 7410 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ