Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em chuối và trái cây khác
Calo và thông tin dinh dưỡng
đóng lọ, chuối và trái cây khác, trái cây, thức ăn trẻ em
67
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,2 g
Carb16 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 67 kcal —
- Chất đạm 1,2 g 2%
- Carbohydrate 16 g 6%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 1,5 g 5%
- Đường 17 g —
- Natri 1 mg 0%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 20,6 mg 23%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,25 mg 2%
- Vitamin K 0,5 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
- Riboflavin (B2) 0,03 mg 2%
- Niacin (B3) 0,54 mg 3%
- Vitamin B6 0,2 mg 12%
- Folate (B9) 30 µg 8%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 4,1 mg 1%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 0,43 mg 2%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 21 mg 2%
- Kali 334 mg 7%
- Kẽm 0,14 mg 1%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,23 mg 10%
- Selen 0,5 µg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 67 | 1,2 g | 16 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 34 | 0,6 g | 8 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 101 | 1,7 g | 24 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 134 | 2,3 g | 32 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 168 | 2,9 g | 40 g | 0,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trẻ em đóng lọ trái cây có chuối57 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em vị chuốijarred, all stages81 kcal / 100 g
- Món tráng miệng cho trẻ trái câythức ăn trẻ em, đóng lọ79 kcal / 100 g
- Món tráng miệng cho trẻ chuối kem dừathức ăn trẻ em, đóng lọ93 kcal / 100 g
- Ngũ cốc trộn cho trẻ em với chuốikhô391 kcal / 100 g
- Ngũ cốc trộn cho trẻ em với sốt táo và chuốirây nhuyễn82 kcal / 100 g
- Mận chuối và gạo lọcthức ăn trẻ em57 kcal / 100 g
- Bánh quy trái cây cho trẻ emThức ăn trẻ em, trái cây435 kcal / 100 g
- Cháo gạo cho bé vị chuốithức ăn trẻ em, khô404 kcal / 100 g
- Trái cây trộn với ngũ cốc yến mạchthức ăn trẻ em, tất cả các giai đoạn91 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em chuối và trái cây khác
100 g Thức ăn trẻ em chuối và trái cây khác có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em chuối và trái cây khác có 67 kcal, gồm 1,2 g đạm, 16 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em chuối và trái cây khác có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em chuối và trái cây khác có 34 kcal, gồm 0,6 g đạm, 8 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em chuối và trái cây khác có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em chuối và trái cây khác có 101 kcal, gồm 1,7 g đạm, 24 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em chuối và trái cây khác có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em chuối và trái cây khác có 134 kcal, gồm 2,3 g đạm, 32 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em chuối và trái cây khác có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em chuối và trái cây khác có 168 kcal, gồm 2,9 g đạm, 40 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 7487 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ