Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 23 kcal —
  • Chất đạm 1,2 g 2%
  • Carbohydrate 3,6 g 1%
  • Chất xơ 1,8 g 6%
  • Đường 3,2 g —
  • Natri 27,1 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 165 µg 18%
  • Vitamin C 10,5 mg 12%
  • Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,65 mg 4%
  • Axit pantothenic (B5) 0,05 mg 1%
  • Vitamin B6 0,08 mg 5%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 20 mg 2%
  • Sắt 0,39 mg 2%
  • Magiê 11 mg 3%
  • Phốt pho 20 mg 2%
  • Kali 260 mg 6%
  • Kẽm 0,09 mg 1%
  • Đồng 0,08 mg 9%
  • Mangan 0,08 mg 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g231,2 g3,6 g–
50 g50 g110,6 g1,8 g–
150 g150 g341,8 g5,4 g–
200 g200 g452,4 g7,3 g–
250 g250 g573 g9,1 g–

Câu hỏi về Thịt cà chua

100 g Thịt cà chua có bao nhiêu calo?

100 g Thịt cà chua có 23 kcal, gồm 1,2 g đạm, 3,6 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Thịt cà chua có bao nhiêu calo?

50 g Thịt cà chua có 11 kcal, gồm 0,6 g đạm, 1,8 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Thịt cà chua có bao nhiêu calo?

150 g Thịt cà chua có 34 kcal, gồm 1,8 g đạm, 5,4 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Thịt cà chua có bao nhiêu calo?

200 g Thịt cà chua có 45 kcal, gồm 2,4 g đạm, 7,3 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Thịt cà chua có bao nhiêu calo?

250 g Thịt cà chua có 57 kcal, gồm 3 g đạm, 9,1 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20169 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ